Phân tích chất lượng không khí lịch sử Veurne, Flanders, Belgium
Khám phá thông tin chi tiết về chất lượng không khí với dữ liệu lịch sử, các mô hình hàng tháng và xu hướng hàng năm ngay trong tầm tay bạn!
Phân tích Chất lượng Không khí Tháng 9
Veurne, Flanders, Belgium
Xu hướng AQI: Cao nhất và Thấp nhất
Phân tích cùng ngày (27th September):
Vào ngày này, AQI trong 5 năm có sự biến động lớn: 2026 đứng ở vị trí 3rd cao nhất với AQI tại 38 trong phạm vi Tốt chất lượng không khí, cho thấy sự cải thiện so với 2025 và 2023 vào cùng ngày.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm: 27th Sep - 28th Sep 2026
Veurne, Flanders, Belgium
7 AM27th Sep 2026
8 PM
6 AM28th Sep 2026
63AQI
29AQI
25AQI
17AQI
Trong 24 giờ qua,
AQI của Veurne đã đạt điểm cao nhất là 63 vào lúc 12 PM trong khoảng Ngày, trong khi điểm thấp nhất, 17, được ghi nhận vào lúc 4 AM trong khoảng Đêm giữa 27th Sep và 28th Sep 2026.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm : Aug - Sep 2026
Veurne, Flanders, Belgium
19°C16/23°C
18°C15/22°C
18°C14/21°C
18°C14/23°C
19°C16/24°C
20°C18/24°C
17°C14/20°C
19°C12/26°C
21°C18/27°C
16°C13/20°C
15°C12/17°C
15°C10/21°C
17°C13/22°C
18°C14/24°C
19°C17/22°C
20°C17/24°C
20°C16/25°C
16°C13/19°C
15°C12/18°C
15°C11/20°C
19°C16/23°C
17°C14/19°C
15°C12/19°C
17°C13/22°C
17°C13/23°C
16°C12/20°C
18°C12/26°C
17°C14/19°C
18°C13/25°C
17°C15/19°C
32AQI
26AQI
30AQI
27AQI
Ngày trong năm 2026 So với Chất lượng Không khí
Veurne, Flanders, Belgium
87%
231
13%
35
0.3%
1
Tổng số ngày với các danh mục AQI khác nhau trong 271 ngày trong năm 2026 (Còn lại 94 ngày)
Dưới Giới hạn An toàn của WHO Chất lượng Không khí: 87%
Mức Độ Rủi ro Sức khỏe:
Thấp
Vào năm 2026, 87% trong 271 ngày nằm trong giới hạn chất lượng không khí an toàn của WHO. Nguy cơ vấn đề sức khỏe là Thấp, nhưng tác động lâu dài, đặc biệt đối với những người dễ bị tổn thương, vẫn chưa rõ ràng.
Thông tin Chất lượng Không khí Hàng năm
Veurne, Flanders, Belgium
Mức AQI trong năm 2026
Thg 1
Thg 2
Thg 3
Thg 4
Tháng 5
Thg 6
Thg 7
Thg 8
Thg 9
Thg 10
Thg 11
Thg 12
20AQI (US)
16AQI (US)
17AQI (US)
18AQI (US)
27AQI (US)
32AQI (US)
34AQI (US)
37AQI (US)
20AQI (US)
27AQI (US)
66AQI (US)
13AQI (US)
20AQI (US)
31AQI (US)
25AQI (US)
12AQI (US)
49AQI (US)
61AQI (US)
66AQI (US)
56AQI (US)
30AQI (US)
48AQI (US)
26AQI (US)
33AQI (US)
63AQI (US)
118AQI (US)
42AQI (US)
39AQI (US)
65AQI (US)
32AQI (US)
25AQI (US)
57AQI (US)
52AQI (US)
64AQI (US)
22AQI (US)
48AQI (US)
39AQI (US)
34AQI (US)
35AQI (US)
51AQI (US)
31AQI (US)
24AQI (US)
28AQI (US)
47AQI (US)
33AQI (US)
51AQI (US)
18AQI (US)
30AQI (US)
36AQI (US)
38AQI (US)
32AQI (US)
39AQI (US)
14AQI (US)
30AQI (US)
35AQI (US)
31AQI (US)
35AQI (US)
27AQI (US)
25AQI (US)
30AQI (US)
37AQI (US)
56AQI (US)
61AQI (US)
61AQI (US)
76AQI (US)
84AQI (US)
83AQI (US)
73AQI (US)
72AQI (US)
23AQI (US)
24AQI (US)
30AQI (US)
26AQI (US)
29AQI (US)
30AQI (US)
30AQI (US)
30AQI (US)
56AQI (US)
74AQI (US)
37AQI (US)
83AQI (US)
96AQI (US)
76AQI (US)
19AQI (US)
16AQI (US)
36AQI (US)
28AQI (US)
25AQI (US)
32AQI (US)
33AQI (US)
61AQI (US)
36AQI (US)
16AQI (US)
23AQI (US)
27AQI (US)
24AQI (US)
26AQI (US)
29AQI (US)
53AQI (US)
20AQI (US)
27AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
41AQI (US)
21AQI (US)
23AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
18AQI (US)
39AQI (US)
28AQI (US)
27AQI (US)
44AQI (US)
37AQI (US)
29AQI (US)
30AQI (US)
28AQI (US)
23AQI (US)
30AQI (US)
55AQI (US)
25AQI (US)
57AQI (US)
28AQI (US)
18AQI (US)
29AQI (US)
53AQI (US)
30AQI (US)
15AQI (US)
23AQI (US)
25AQI (US)
19AQI (US)
28AQI (US)
36AQI (US)
36AQI (US)
34AQI (US)
34AQI (US)
34AQI (US)
36AQI (US)
34AQI (US)
41AQI (US)
62AQI (US)
42AQI (US)
28AQI (US)
51AQI (US)
27AQI (US)
53AQI (US)
62AQI (US)
27AQI (US)
18AQI (US)
22AQI (US)
21AQI (US)
20AQI (US)
19AQI (US)
21AQI (US)
20AQI (US)
20AQI (US)
17AQI (US)
22AQI (US)
19AQI (US)
22AQI (US)
23AQI (US)
20AQI (US)
22AQI (US)
27AQI (US)
10AQI (US)
23AQI (US)
40AQI (US)
22AQI (US)
27AQI (US)
25AQI (US)
26AQI (US)
36AQI (US)
86AQI (US)
58AQI (US)
38AQI (US)
21AQI (US)
17AQI (US)
20AQI (US)
20AQI (US)
19AQI (US)
25AQI (US)
24AQI (US)
16AQI (US)
14AQI (US)
15AQI (US)
26AQI (US)
25AQI (US)
29AQI (US)
38AQI (US)
46AQI (US)
40AQI (US)
48AQI (US)
26AQI (US)
27AQI (US)
37AQI (US)
46AQI (US)
26AQI (US)
27AQI (US)
33AQI (US)
31AQI (US)
33AQI (US)
39AQI (US)
42AQI (US)
17AQI (US)
29AQI (US)
30AQI (US)
38AQI (US)
34AQI (US)
28AQI (US)
32AQI (US)
28AQI (US)
28AQI (US)
36AQI (US)
38AQI (US)
25AQI (US)
32AQI (US)
28AQI (US)
42AQI (US)
28AQI (US)
32AQI (US)
33AQI (US)
39AQI (US)
38AQI (US)
43AQI (US)
16AQI (US)
27AQI (US)
27AQI (US)
32AQI (US)
33AQI (US)
36AQI (US)
31AQI (US)
28AQI (US)
25AQI (US)
30AQI (US)
44AQI (US)
44AQI (US)
34AQI (US)
29AQI (US)
27AQI (US)
26AQI (US)
31AQI (US)
29AQI (US)
24AQI (US)
14AQI (US)
28AQI (US)
26AQI (US)
28AQI (US)
28AQI (US)
27AQI (US)
32AQI (US)
25AQI (US)
33AQI (US)
28AQI (US)
28AQI (US)
29AQI (US)
35AQI (US)
28AQI (US)
29AQI (US)
35AQI (US)
27AQI (US)
29AQI (US)
35AQI (US)
44AQI (US)
32AQI (US)
35AQI (US)
37AQI (US)
38AQI (US)
38AQI (US)
36AQI (US)
47AQI (US)
30AQI (US)
36AQI (US)
26AQI (US)
30AQI (US)
32AQI (US)
30AQI (US)
Số ngày
202634AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 347AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 626AQI (US)
202542AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 268AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 923AQI (US)
202436AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 1147AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 423AQI (US)
202337AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 650AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 1124AQI (US)
202240AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 375AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 1121AQI (US)
202142AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 354AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 831AQI (US)
202040AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 459AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 1026AQI (US)
Năm ô nhiễm nhiều nhất và ít ô nhiễm nhất trong 7 năm qua
Veurne's hàng năm 2026 AQI (US) (34) cho thấy sự thay đổi trung bình của -13.6% (cải thiện AQI (US)) so với các năm trước: 2020 (40), 2021 (42), 2022 (40), 2023 (37), 2024 (36), 2025 (42).