Phân tích chất lượng không khí lịch sử Conklin, Alberta, Canada
Khám phá thông tin chi tiết về chất lượng không khí với dữ liệu lịch sử, các mô hình hàng tháng và xu hướng hàng năm ngay trong tầm tay bạn!
Phân tích Chất lượng Không khí Tháng 6
Conklin, Alberta, Canada
Xu hướng AQI: Cao nhất và Thấp nhất
Phân tích cùng ngày (2nd June):
Vào ngày này, AQI trong 2 năm có sự biến động lớn: 2026 đứng ở vị trí 2nd cao nhất với AQI tại 32 trong phạm vi Tốt chất lượng không khí, cho thấy sự cải thiện so với 2025 vào cùng ngày.
Tải xuống dữ liệu hàng năm 2024
Báo cáo chất lượng không khí toàn cầu

Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm: 1st Jun - 2nd Jun 2026
Conklin, Alberta, Canada
5 AM1st Jun 2026
9 PM
4 AM2nd Jun 2026
34AQI
28AQI
33AQI
31AQI
Trong 24 giờ qua,
AQI của Conklin đã đạt điểm cao nhất là 34 vào lúc 11 AM trong khoảng Ngày, trong khi điểm thấp nhất, 28, được ghi nhận vào lúc 7 AM trong khoảng Ngày giữa 1st Jun và 2nd Jun 2026.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm : May - Jun 2026
Conklin, Alberta, Canada
1°C-4/5°C
1°C-8/8°C
2°C-7/11°C
9°C0/17°C
5°C3/7°C
8°C2/15°C
12°C4/21°C
12°C6/19°C
13°C5/20°C
16°C7/24°C
9°C2/13°C
1°C-1/4°C
4°C-2/9°C
7°C0/12°C
8°C-2/16°C
11°C2/18°C
11°C5/16°C
11°C5/17°C
12°C7/19°C
14°C6/22°C
11°C6/16°C
14°C6/23°C
18°C8/28°C
20°C12/29°C
20°C13/27°C
22°C12/31°C
18°C13/22°C
14°C11/15°C
9°C8/9°C
7°C6/7°C
42AQI
29AQI
37AQI
30AQI
Ngày trong năm 2026 So với Chất lượng Không khí
Conklin, Alberta, Canada
97%
145
3%
5
Tổng số ngày với các danh mục AQI khác nhau trong 154 ngày trong năm 2026 (Còn lại 211 ngày)
Dưới Giới hạn An toàn của WHO Chất lượng Không khí: 97%
Mức Độ Rủi ro Sức khỏe:
Rất Thấp
Vào năm 2026, 97% trong 154 ngày nằm trong giới hạn chất lượng không khí an toàn của WHO. Nguy cơ vấn đề sức khỏe là Rất Thấp, nhưng tác động sức khỏe vẫn chưa rõ ràng.
Thông tin Chất lượng Không khí Hàng năm
Conklin, Alberta, Canada
Mức AQI trong năm 2026
Thg 1
Thg 2
Thg 3
Thg 4
Tháng 5
Thg 6
Thg 7
Thg 8
Thg 9
Thg 10
Thg 11
Thg 12
14AQI (US)
10AQI (US)
13AQI (US)
10AQI (US)
18AQI (US)
34AQI (US)
24AQI (US)
20AQI (US)
10AQI (US)
20AQI (US)
22AQI (US)
16AQI (US)
18AQI (US)
20AQI (US)
17AQI (US)
12AQI (US)
15AQI (US)
13AQI (US)
10AQI (US)
14AQI (US)
8AQI (US)
46AQI (US)
52AQI (US)
51AQI (US)
50AQI (US)
48AQI (US)
52AQI (US)
45AQI (US)
49AQI (US)
44AQI (US)
42AQI (US)
46AQI (US)
47AQI (US)
46AQI (US)
50AQI (US)
48AQI (US)
46AQI (US)
40AQI (US)
44AQI (US)
44AQI (US)
46AQI (US)
46AQI (US)
44AQI (US)
52AQI (US)
47AQI (US)
40AQI (US)
41AQI (US)
46AQI (US)
43AQI (US)
41AQI (US)
42AQI (US)
41AQI (US)
40AQI (US)
40AQI (US)
48AQI (US)
39AQI (US)
34AQI (US)
32AQI (US)
34AQI (US)
39AQI (US)
46AQI (US)
46AQI (US)
52AQI (US)
44AQI (US)
38AQI (US)
39AQI (US)
39AQI (US)
40AQI (US)
34AQI (US)
40AQI (US)
41AQI (US)
44AQI (US)
40AQI (US)
34AQI (US)
36AQI (US)
36AQI (US)
32AQI (US)
34AQI (US)
35AQI (US)
34AQI (US)
35AQI (US)
39AQI (US)
39AQI (US)
34AQI (US)
34AQI (US)
31AQI (US)
34AQI (US)
40AQI (US)
34AQI (US)
31AQI (US)
34AQI (US)
35AQI (US)
30AQI (US)
28AQI (US)
27AQI (US)
28AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
33AQI (US)
36AQI (US)
42AQI (US)
33AQI (US)
32AQI (US)
30AQI (US)
34AQI (US)
34AQI (US)
31AQI (US)
28AQI (US)
25AQI (US)
28AQI (US)
32AQI (US)
33AQI (US)
30AQI (US)
25AQI (US)
26AQI (US)
26AQI (US)
26AQI (US)
28AQI (US)
22AQI (US)
27AQI (US)
30AQI (US)
30AQI (US)
27AQI (US)
28AQI (US)
32AQI (US)
32AQI (US)
30AQI (US)
28AQI (US)
24AQI (US)
42AQI (US)
48AQI (US)
48AQI (US)
48AQI (US)
45AQI (US)
40AQI (US)
38AQI (US)
39AQI (US)
42AQI (US)
40AQI (US)
38AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
42AQI (US)
29AQI (US)
32AQI (US)
28AQI (US)
31AQI (US)
32AQI (US)
26AQI (US)
43AQI (US)
38AQI (US)
31AQI (US)
34AQI (US)
32AQI (US)
Số ngày
202634AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 243AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 126AQI (US)
202531AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 953AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 419AQI (US)
Năm ô nhiễm nhiều nhất và ít ô nhiễm nhất trong 2 năm qua
Conklin's hàng năm 2026 AQI (US) (34) cho thấy sự thay đổi trung bình của 9.6% (xấu đi AQI (US)) so với các năm trước: 2025 (31).