Phân tích chất lượng không khí lịch sử Lloydminster, Saskatchewan, Canada
Khám phá thông tin chi tiết về chất lượng không khí với dữ liệu lịch sử, các mô hình hàng tháng và xu hướng hàng năm ngay trong tầm tay bạn!
Phân tích Chất lượng Không khí Tháng 9
Lloydminster, Saskatchewan, Canada
Xu hướng AQI: Cao nhất và Thấp nhất
Phân tích cùng ngày (26th September):
Vào ngày này, AQI trong 5 năm có sự biến động lớn: 2026 đứng ở vị trí 2nd cao nhất với AQI tại 36 trong phạm vi Tốt chất lượng không khí, cho thấy sự cải thiện so với 2023 vào cùng ngày.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm: 25th Sep - 26th Sep 2026
Lloydminster, Saskatchewan, Canada
6 AM25th Sep 2026
7 PM
5 AM26th Sep 2026
56AQI
40AQI
56AQI
44AQI
Trong 24 giờ qua,
AQI của Lloydminster đã đạt điểm cao nhất là 56 vào lúc 9 AM trong khoảng Ngày, trong khi điểm thấp nhất, 40, được ghi nhận vào lúc 7 PM trong khoảng Ngày giữa 25th Sep và 26th Sep 2026.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm : Aug - Sep 2026
Lloydminster, Saskatchewan, Canada
20°C13/26°C
19°C12/26°C
17°C12/20°C
14°C10/20°C
18°C13/24°C
19°C14/23°C
17°C13/22°C
19°C14/24°C
15°C10/18°C
14°C8/16°C
9°C7/11°C
13°C7/19°C
18°C13/23°C
14°C8/20°C
8°C5/9°C
7°C4/10°C
10°C5/16°C
11°C5/14°C
8°C3/12°C
11°C6/17°C
15°C9/21°C
16°C11/20°C
15°C10/20°C
17°C11/21°C
17°C12/23°C
18°C12/21°C
17°C10/22°C
15°C9/20°C
19°C13/27°C
9°C4/21°C
52AQI
47AQI
52AQI
46AQI
Ngày trong năm 2026 So với Chất lượng Không khí
Lloydminster, Saskatchewan, Canada
80%
212
20%
53
0.3%
1
Tổng số ngày với các danh mục AQI khác nhau trong 269 ngày trong năm 2026 (Còn lại 96 ngày)
Dưới Giới hạn An toàn của WHO Chất lượng Không khí: 80%
Mức Độ Rủi ro Sức khỏe:
Thấp
Vào năm 2026, 80% trong 269 ngày nằm trong giới hạn chất lượng không khí an toàn của WHO. Nguy cơ vấn đề sức khỏe là Thấp, nhưng tác động lâu dài, đặc biệt đối với những người dễ bị tổn thương, vẫn chưa rõ ràng.
Thông tin Chất lượng Không khí Hàng năm
Lloydminster, Saskatchewan, Canada
Mức AQI trong năm 2026
Thg 1
Thg 2
Thg 3
Thg 4
Tháng 5
Thg 6
Thg 7
Thg 8
Thg 9
Thg 10
Thg 11
Thg 12
19AQI (US)
16AQI (US)
17AQI (US)
19AQI (US)
24AQI (US)
35AQI (US)
29AQI (US)
39AQI (US)
35AQI (US)
28AQI (US)
14AQI (US)
13AQI (US)
10AQI (US)
15AQI (US)
16AQI (US)
17AQI (US)
17AQI (US)
12AQI (US)
20AQI (US)
20AQI (US)
22AQI (US)
47AQI (US)
53AQI (US)
56AQI (US)
50AQI (US)
51AQI (US)
48AQI (US)
43AQI (US)
49AQI (US)
44AQI (US)
42AQI (US)
48AQI (US)
48AQI (US)
47AQI (US)
50AQI (US)
49AQI (US)
48AQI (US)
42AQI (US)
44AQI (US)
44AQI (US)
44AQI (US)
44AQI (US)
43AQI (US)
50AQI (US)
46AQI (US)
38AQI (US)
43AQI (US)
47AQI (US)
42AQI (US)
41AQI (US)
41AQI (US)
42AQI (US)
36AQI (US)
41AQI (US)
47AQI (US)
37AQI (US)
33AQI (US)
31AQI (US)
34AQI (US)
39AQI (US)
47AQI (US)
44AQI (US)
50AQI (US)
45AQI (US)
35AQI (US)
38AQI (US)
38AQI (US)
39AQI (US)
33AQI (US)
39AQI (US)
39AQI (US)
43AQI (US)
38AQI (US)
33AQI (US)
34AQI (US)
35AQI (US)
32AQI (US)
33AQI (US)
34AQI (US)
33AQI (US)
34AQI (US)
38AQI (US)
38AQI (US)
33AQI (US)
35AQI (US)
30AQI (US)
33AQI (US)
40AQI (US)
32AQI (US)
30AQI (US)
33AQI (US)
34AQI (US)
28AQI (US)
28AQI (US)
27AQI (US)
26AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
28AQI (US)
29AQI (US)
33AQI (US)
33AQI (US)
37AQI (US)
33AQI (US)
31AQI (US)
30AQI (US)
33AQI (US)
35AQI (US)
29AQI (US)
27AQI (US)
26AQI (US)
29AQI (US)
32AQI (US)
32AQI (US)
29AQI (US)
25AQI (US)
28AQI (US)
25AQI (US)
26AQI (US)
27AQI (US)
23AQI (US)
26AQI (US)
29AQI (US)
29AQI (US)
27AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
30AQI (US)
27AQI (US)
28AQI (US)
25AQI (US)
44AQI (US)
51AQI (US)
56AQI (US)
56AQI (US)
56AQI (US)
48AQI (US)
42AQI (US)
48AQI (US)
50AQI (US)
46AQI (US)
43AQI (US)
27AQI (US)
28AQI (US)
41AQI (US)
28AQI (US)
32AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
31AQI (US)
32AQI (US)
31AQI (US)
27AQI (US)
25AQI (US)
24AQI (US)
26AQI (US)
25AQI (US)
27AQI (US)
27AQI (US)
27AQI (US)
24AQI (US)
24AQI (US)
26AQI (US)
27AQI (US)
28AQI (US)
26AQI (US)
24AQI (US)
24AQI (US)
22AQI (US)
25AQI (US)
27AQI (US)
25AQI (US)
25AQI (US)
27AQI (US)
29AQI (US)
28AQI (US)
51AQI (US)
101AQI (US)
49AQI (US)
29AQI (US)
28AQI (US)
25AQI (US)
26AQI (US)
28AQI (US)
30AQI (US)
30AQI (US)
42AQI (US)
36AQI (US)
30AQI (US)
29AQI (US)
36AQI (US)
35AQI (US)
38AQI (US)
42AQI (US)
45AQI (US)
58AQI (US)
60AQI (US)
71AQI (US)
72AQI (US)
75AQI (US)
68AQI (US)
68AQI (US)
63AQI (US)
61AQI (US)
59AQI (US)
68AQI (US)
54AQI (US)
49AQI (US)
59AQI (US)
56AQI (US)
60AQI (US)
60AQI (US)
49AQI (US)
54AQI (US)
51AQI (US)
59AQI (US)
55AQI (US)
49AQI (US)
47AQI (US)
65AQI (US)
45AQI (US)
43AQI (US)
47AQI (US)
48AQI (US)
49AQI (US)
57AQI (US)
54AQI (US)
62AQI (US)
63AQI (US)
56AQI (US)
51AQI (US)
54AQI (US)
53AQI (US)
60AQI (US)
64AQI (US)
59AQI (US)
59AQI (US)
66AQI (US)
58AQI (US)
52AQI (US)
47AQI (US)
48AQI (US)
55AQI (US)
49AQI (US)
41AQI (US)
44AQI (US)
48AQI (US)
50AQI (US)
48AQI (US)
57AQI (US)
58AQI (US)
42AQI (US)
42AQI (US)
39AQI (US)
48AQI (US)
46AQI (US)
54AQI (US)
52AQI (US)
44AQI (US)
55AQI (US)
68AQI (US)
65AQI (US)
53AQI (US)
48AQI (US)
49AQI (US)
36AQI (US)
30AQI (US)
43AQI (US)
37AQI (US)
30AQI (US)
36AQI (US)
30AQI (US)
47AQI (US)
55AQI (US)
49AQI (US)
Số ngày
202640AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 855AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 630AQI (US)
202531AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 952AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 419AQI (US)
202427AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 847AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 516AQI (US)
202334AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 965AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 18AQI (US)
202218AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 1027AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 74AQI (US)
202121AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 756AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 20AQI (US)
202043AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 9288AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 110AQI (US)
Năm ô nhiễm nhiều nhất và ít ô nhiễm nhất trong 7 năm qua
Lloydminster's hàng năm 2026 AQI (US) (40) cho thấy sự thay đổi trung bình của 50.09% (xấu đi AQI (US)) so với các năm trước: 2020 (43), 2021 (21), 2022 (18), 2023 (34), 2024 (27), 2025 (31).