Phân tích chất lượng không khí lịch sử Esbjerg, Syddanmark, Denmark
Khám phá thông tin chi tiết về chất lượng không khí với dữ liệu lịch sử, các mô hình hàng tháng và xu hướng hàng năm ngay trong tầm tay bạn!
Phân tích Chất lượng Không khí Tháng 6
Esbjerg, Syddanmark, Denmark
Xu hướng AQI: Cao nhất và Thấp nhất
Phân tích cùng ngày (2nd June):
Vào ngày này, AQI trong 4 năm có sự biến động lớn: 2026 đứng ở vị trí 3rd cao nhất với AQI tại 20 trong phạm vi Tốt chất lượng không khí, cho thấy sự cải thiện so với 2024 và 2023 vào cùng ngày.
Tải xuống dữ liệu hàng năm 2024
Báo cáo chất lượng không khí toàn cầu

Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm: 1st Jun - 2nd Jun 2026
Esbjerg, Syddanmark, Denmark
5 AM1st Jun 2026
9 PM
4 AM2nd Jun 2026
40AQI
18AQI
22AQI
8AQI
Trong 24 giờ qua,
AQI của Esbjerg đã đạt điểm cao nhất là 40 vào lúc 2 PM trong khoảng Ngày, trong khi điểm thấp nhất, 8, được ghi nhận vào lúc 3 AM trong khoảng Đêm giữa 1st Jun và 2nd Jun 2026.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm : May - Jun 2026
Esbjerg, Syddanmark, Denmark
8°C7/10°C
8°C6/11°C
7°C4/11°C
8°C5/11°C
10°C6/14°C
9°C5/14°C
8°C5/10°C
8°C5/11°C
8°C5/11°C
8°C7/10°C
8°C6/10°C
8°C7/9°C
9°C8/11°C
10°C7/13°C
11°C9/14°C
12°C8/14°C
11°C10/13°C
12°C10/14°C
13°C11/16°C
14°C11/16°C
13°C10/15°C
13°C11/16°C
14°C10/17°C
11°C10/13°C
12°C10/15°C
13°C9/18°C
13°C11/15°C
13°C11/15°C
14°C11/16°C
16°C13/20°C
30AQI
22AQI
31AQI
26AQI
Ngày trong năm 2026 So với Chất lượng Không khí
Esbjerg, Syddanmark, Denmark
84%
126
16%
24
Tổng số ngày với các danh mục AQI khác nhau trong 153 ngày trong năm 2026 (Còn lại 212 ngày)
Dưới Giới hạn An toàn của WHO Chất lượng Không khí: 84%
Mức Độ Rủi ro Sức khỏe:
Thấp
Vào năm 2026, 84% trong 153 ngày nằm trong giới hạn chất lượng không khí an toàn của WHO. Nguy cơ vấn đề sức khỏe là Thấp, nhưng tác động lâu dài, đặc biệt đối với những người dễ bị tổn thương, vẫn chưa rõ ràng.
Thông tin Chất lượng Không khí Hàng năm
Esbjerg, Syddanmark, Denmark
Mức AQI trong năm 2026
Thg 1
Thg 2
Thg 3
Thg 4
Tháng 5
Thg 6
Thg 7
Thg 8
Thg 9
Thg 10
Thg 11
Thg 12
18AQI (US)
15AQI (US)
19AQI (US)
24AQI (US)
30AQI (US)
46AQI (US)
36AQI (US)
50AQI (US)
33AQI (US)
18AQI (US)
39AQI (US)
31AQI (US)
33AQI (US)
17AQI (US)
38AQI (US)
32AQI (US)
53AQI (US)
63AQI (US)
53AQI (US)
66AQI (US)
57AQI (US)
54AQI (US)
75AQI (US)
62AQI (US)
67AQI (US)
25AQI (US)
21AQI (US)
38AQI (US)
34AQI (US)
43AQI (US)
64AQI (US)
55AQI (US)
43AQI (US)
41AQI (US)
47AQI (US)
52AQI (US)
52AQI (US)
60AQI (US)
24AQI (US)
57AQI (US)
72AQI (US)
51AQI (US)
15AQI (US)
11AQI (US)
26AQI (US)
33AQI (US)
27AQI (US)
68AQI (US)
42AQI (US)
33AQI (US)
32AQI (US)
32AQI (US)
13AQI (US)
26AQI (US)
28AQI (US)
35AQI (US)
40AQI (US)
17AQI (US)
26AQI (US)
20AQI (US)
22AQI (US)
26AQI (US)
31AQI (US)
42AQI (US)
55AQI (US)
76AQI (US)
79AQI (US)
92AQI (US)
72AQI (US)
38AQI (US)
18AQI (US)
20AQI (US)
26AQI (US)
16AQI (US)
15AQI (US)
25AQI (US)
16AQI (US)
38AQI (US)
19AQI (US)
27AQI (US)
45AQI (US)
58AQI (US)
41AQI (US)
10AQI (US)
12AQI (US)
23AQI (US)
24AQI (US)
21AQI (US)
18AQI (US)
32AQI (US)
26AQI (US)
25AQI (US)
18AQI (US)
21AQI (US)
33AQI (US)
18AQI (US)
14AQI (US)
14AQI (US)
19AQI (US)
22AQI (US)
26AQI (US)
28AQI (US)
40AQI (US)
33AQI (US)
45AQI (US)
33AQI (US)
40AQI (US)
18AQI (US)
10AQI (US)
18AQI (US)
18AQI (US)
20AQI (US)
24AQI (US)
17AQI (US)
24AQI (US)
17AQI (US)
12AQI (US)
17AQI (US)
19AQI (US)
20AQI (US)
44AQI (US)
24AQI (US)
12AQI (US)
20AQI (US)
17AQI (US)
18AQI (US)
25AQI (US)
22AQI (US)
20AQI (US)
18AQI (US)
18AQI (US)
26AQI (US)
36AQI (US)
38AQI (US)
35AQI (US)
32AQI (US)
32AQI (US)
34AQI (US)
33AQI (US)
38AQI (US)
50AQI (US)
40AQI (US)
30AQI (US)
22AQI (US)
15AQI (US)
20AQI (US)
21AQI (US)
22AQI (US)
25AQI (US)
20AQI (US)
40AQI (US)
38AQI (US)
34AQI (US)
23AQI (US)
27AQI (US)
23AQI (US)
Số ngày
202632AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 140AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 623AQI (US)
202532AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 248AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 517AQI (US)
202426AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 1033AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 48AQI (US)
202332AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 661AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 714AQI (US)
202230AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 1044AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 1123AQI (US)
Năm ô nhiễm nhiều nhất và ít ô nhiễm nhất trong 5 năm qua
Esbjerg's hàng năm 2026 AQI (US) (32) cho thấy sự thay đổi trung bình của 7.4% (xấu đi AQI (US)) so với các năm trước: 2022 (30), 2023 (32), 2024 (26), 2025 (32).