Phân tích chất lượng không khí lịch sử Hinohara kaido Ave, Hinohara, Tokyo, Japan
Khám phá thông tin chi tiết về chất lượng không khí với dữ liệu lịch sử, các mô hình hàng tháng và xu hướng hàng năm ngay trong tầm tay bạn!
Phân tích Chất lượng Không khí Tháng 9
Hinohara kaido Ave, Hinohara, Tokyo, Japan
Xu hướng AQI: Cao nhất và Thấp nhất
Phân tích cùng ngày (27th September ):
Vào ngày này, AQI trong 1 năm có sự biến động lớn: 2025 đứng ở vị trí 1st cao nhất với AQI tại 40 trong phạm vi Tốt chất lượng không khí vào cùng ngày.
Tải xuống dữ liệu hàng năm 2024
Báo cáo chất lượng không khí toàn cầu

Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm: 27th Sep - 28th Sep 2025
Hinohara kaido Ave, Hinohara, Tokyo, Japan
5 AM27th Sep 2025
5 PM
4 AM28th Sep 2025
39AQI
28AQI
39AQI
28AQI
Trong 24 giờ qua,
AQI của Hinohara kaido Ave đã đạt điểm cao nhất là 39 vào lúc 5 AM trong khoảng Ngày, trong khi điểm thấp nhất, 28, được ghi nhận vào lúc 6 PM trong khoảng Đêm giữa 27th Sep và 28th Sep 2025.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm : Aug - Sep 2025
Hinohara kaido Ave, Hinohara, Tokyo, Japan
27°C23/33°C
30°C25/35°C
30°C26/35°C
30°C25/35°C
30°C26/37°C
28°C25/35°C
24°C24/24°C
23°C22/23°C
25°C21/30°C
27°C22/32°C
29°C24/33°C
28°C25/31°C
26°C24/30°C
25°C22/28°C
23°C22/25°C
25°C22/29°C
26°C23/31°C
27°C24/30°C
27°C24/31°C
28°C24/33°C
27°C22/35°C
20°C19/21°C
21°C20/21°C
24°C21/29°C
21°C19/24°C
21°C18/24°C
21°C18/25°C
22°C17/28°C
25°C21/30°C
23°C21/25°C
--°C/°C
39AQI
34AQI
39AQI
38AQI
Ngày trong năm 2025 So với Chất lượng Không khí
Hinohara kaido Ave, Hinohara, Tokyo, Japan
84%
103
16%
19
Tổng số ngày với các danh mục AQI khác nhau trong 271 ngày trong năm 2025 (Còn lại 94 ngày)
Dưới Giới hạn An toàn của WHO Chất lượng Không khí: 84%
Mức Độ Rủi ro Sức khỏe:
Thấp
Vào năm 2025, 84% trong 271 ngày nằm trong giới hạn chất lượng không khí an toàn của WHO. Nguy cơ vấn đề sức khỏe là Thấp, nhưng tác động lâu dài, đặc biệt đối với những người dễ bị tổn thương, vẫn chưa rõ ràng.
Thông tin Chất lượng Không khí Hàng năm
Hinohara kaido Ave, Hinohara, Tokyo, Japan
Mức AQI trong năm 2025
Thg 1
Thg 2
Thg 3
Thg 4
Tháng 5
Thg 6
Thg 7
Thg 8
Thg 9
Thg 10
Thg 11
Thg 12
34AQI
17AQI
17AQI
20AQI
27AQI
21AQI
24AQI
32AQI
39AQI
47AQI
46AQI
43AQI
35AQI
31AQI
38AQI
39AQI
32AQI
32AQI
40AQI
44AQI
41AQI
44AQI
47AQI
38AQI
24AQI
24AQI
25AQI
24AQI
25AQI
29AQI
30AQI
37AQI
44AQI
47AQI
45AQI
51AQI
51AQI
52AQI
56AQI
65AQI
72AQI
76AQI
67AQI
52AQI
54AQI
53AQI
45AQI
42AQI
44AQI
38AQI
37AQI
36AQI
38AQI
40AQI
42AQI
45AQI
46AQI
46AQI
45AQI
44AQI
47AQI
47AQI
42AQI
41AQI
37AQI
41AQI
45AQI
56AQI
52AQI
50AQI
46AQI
47AQI
49AQI
47AQI
39AQI
37AQI
36AQI
39AQI
46AQI
46AQI
42AQI
44AQI
45AQI
47AQI
47AQI
48AQI
47AQI
54AQI
55AQI
55AQI
51AQI
47AQI
48AQI
54AQI
53AQI
44AQI
39AQI
36AQI
43AQI
30AQI
29AQI
31AQI
37AQI
40AQI
40AQI
34AQI
32AQI
37AQI
40AQI
41AQI
43AQI
47AQI
46AQI
36AQI
34AQI
31AQI
29AQI
30AQI
31AQI
36AQI
36AQI
40AQI
23AQI
34AQI
49AQI
47AQI
37AQI
Số ngày
202541AQI
Mức AQI cao nhất ghi nhận vào
Tháng 749AQI
Mức AQI thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 523AQI
Năm ô nhiễm nhiều nhất và ít ô nhiễm nhất trong 1 năm qua
Hinohara kaido Ave's hàng năm 2025 AQI (41) cho thấy sự thay đổi trung bình của NaN% (cải thiện AQI) so với các năm trước: .