Phân tích chất lượng không khí lịch sử Cromwell, Otago, New Zealand
Khám phá thông tin chi tiết về chất lượng không khí với dữ liệu lịch sử, các mô hình hàng tháng và xu hướng hàng năm ngay trong tầm tay bạn!
Phân tích Chất lượng Không khí Tháng 8
Cromwell, Otago, New Zealand
Xu hướng AQI: Cao nhất và Thấp nhất
Phân tích cùng ngày (30th August ):
Vào ngày này, AQI trong 3 năm có sự biến động lớn: 2025 đứng ở vị trí 2nd cao nhất với AQI tại 23 trong phạm vi Tốt chất lượng không khí, cho thấy sự cải thiện so với 2024 vào cùng ngày.
Tải xuống dữ liệu hàng năm 2024
Báo cáo chất lượng không khí toàn cầu

Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm: 30th Aug - 31st Aug 2025
Cromwell, Otago, New Zealand
7 AM30th Aug 2025
5 PM
6 AM31st Aug 2025
30AQI
12AQI
38AQI
16AQI
Trong 24 giờ qua,
AQI của Cromwell đã đạt điểm cao nhất là 38 vào lúc 8 PM trong khoảng Đêm, trong khi điểm thấp nhất, 12, được ghi nhận vào lúc 6 PM trong khoảng Ngày giữa 30th Aug và 31st Aug 2025.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm : Aug 2025
Cromwell, Otago, New Zealand
2°C-3/4°C
1°C-4/8°C
1°C-4/9°C
0°C-5/10°C
1°C-5/10°C
2°C-3/9°C
2°C-3/7°C
3°C-2/6°C
1°C-4/5°C
0°C-4/6°C
2°C-3/8°C
2°C-4/7°C
2°C-2/7°C
2°C-3/9°C
3°C-3/12°C
2°C-4/11°C
3°C-3/9°C
2°C-4/5°C
1°C-6/7°C
4°C-1/10°C
1°C-4/8°C
0°C-5/9°C
1°C-5/10°C
1°C-5/10°C
2°C-4/11°C
3°C-4/12°C
3°C-3/9°C
5°C-1/10°C
3°C-3/11°C
4°C-2/11°C
--°C/°C
26AQI
18AQI
44AQI
23AQI
Ngày trong năm 2025 So với Chất lượng Không khí
Cromwell, Otago, New Zealand
82%
198
18%
44
Tổng số ngày với các danh mục AQI khác nhau trong 243 ngày trong năm 2025 (Còn lại 122 ngày)
Dưới Giới hạn An toàn của WHO Chất lượng Không khí: 82%
Mức Độ Rủi ro Sức khỏe:
Thấp
Vào năm 2025, 82% trong 243 ngày nằm trong giới hạn chất lượng không khí an toàn của WHO. Nguy cơ vấn đề sức khỏe là Thấp, nhưng tác động lâu dài, đặc biệt đối với những người dễ bị tổn thương, vẫn chưa rõ ràng.
Thông tin Chất lượng Không khí Hàng năm
Cromwell, Otago, New Zealand
Mức AQI trong năm 2025
Thg 1
Thg 2
Thg 3
Thg 4
Tháng 5
Thg 6
Thg 7
Thg 8
Thg 9
Thg 10
Thg 11
Thg 12
26AQI
27AQI
24AQI
23AQI
27AQI
23AQI
25AQI
24AQI
24AQI
23AQI
23AQI
23AQI
22AQI
22AQI
22AQI
23AQI
21AQI
21AQI
22AQI
20AQI
23AQI
25AQI
26AQI
23AQI
25AQI
24AQI
23AQI
23AQI
27AQI
30AQI
31AQI
28AQI
28AQI
25AQI
29AQI
29AQI
30AQI
28AQI
29AQI
28AQI
25AQI
25AQI
23AQI
26AQI
42AQI
25AQI
32AQI
33AQI
25AQI
24AQI
22AQI
21AQI
22AQI
21AQI
26AQI
23AQI
26AQI
24AQI
25AQI
37AQI
37AQI
32AQI
28AQI
23AQI
27AQI
28AQI
23AQI
22AQI
24AQI
31AQI
21AQI
25AQI
28AQI
25AQI
31AQI
20AQI
23AQI
19AQI
22AQI
27AQI
32AQI
30AQI
23AQI
26AQI
24AQI
30AQI
20AQI
28AQI
27AQI
30AQI
29AQI
28AQI
26AQI
27AQI
24AQI
27AQI
23AQI
24AQI
30AQI
25AQI
28AQI
30AQI
32AQI
31AQI
29AQI
30AQI
28AQI
26AQI
33AQI
27AQI
30AQI
24AQI
35AQI
36AQI
42AQI
47AQI
45AQI
45AQI
44AQI
34AQI
32AQI
33AQI
35AQI
44AQI
41AQI
47AQI
48AQI
41AQI
38AQI
44AQI
38AQI
42AQI
39AQI
46AQI
41AQI
49AQI
44AQI
39AQI
41AQI
46AQI
43AQI
53AQI
49AQI
56AQI
57AQI
54AQI
48AQI
47AQI
46AQI
41AQI
47AQI
50AQI
51AQI
65AQI
53AQI
53AQI
42AQI
38AQI
33AQI
40AQI
45AQI
58AQI
50AQI
51AQI
59AQI
57AQI
63AQI
66AQI
67AQI
69AQI
68AQI
71AQI
85AQI
78AQI
82AQI
74AQI
71AQI
67AQI
65AQI
69AQI
61AQI
73AQI
67AQI
74AQI
67AQI
63AQI
65AQI
61AQI
60AQI
68AQI
68AQI
63AQI
63AQI
64AQI
60AQI
52AQI
51AQI
50AQI
51AQI
48AQI
40AQI
39AQI
41AQI
39AQI
38AQI
39AQI
47AQI
44AQI
49AQI
47AQI
34AQI
34AQI
28AQI
39AQI
40AQI
39AQI
38AQI
37AQI
47AQI
37AQI
32AQI
36AQI
32AQI
30AQI
32AQI
30AQI
29AQI
26AQI
32AQI
27AQI
25AQI
26AQI
24AQI
26AQI
24AQI
27AQI
28AQI
27AQI
24AQI
23AQI
22AQI
23AQI
24AQI
27AQI
27AQI
31AQI
44AQI
60AQI
54AQI
30AQI
Số ngày
202537AQI
Mức AQI cao nhất ghi nhận vào
Tháng 660AQI
Mức AQI thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 124AQI
202428AQI
Mức AQI cao nhất ghi nhận vào
Tháng 640AQI
Mức AQI thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 26AQI
202313AQI
Mức AQI cao nhất ghi nhận vào
Tháng 1214AQI
Mức AQI thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 119AQI
202120AQI
Mức AQI cao nhất ghi nhận vào
Tháng 728AQI
Mức AQI thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 109AQI
Năm ô nhiễm nhiều nhất và ít ô nhiễm nhất trong 4 năm qua
Cromwell's hàng năm 2025 AQI (37) cho thấy sự thay đổi trung bình của 100.4% (xấu đi AQI) so với các năm trước: 2021 (20), 2023 (13), 2024 (28).