Phân tích chất lượng không khí lịch sử La Pine, Oregon, United States
Khám phá thông tin chi tiết về chất lượng không khí với dữ liệu lịch sử, các mô hình hàng tháng và xu hướng hàng năm ngay trong tầm tay bạn!
Phân tích Chất lượng Không khí Tháng 6
La Pine, Oregon, United States
Xu hướng AQI: Cao nhất và Thấp nhất
Phân tích cùng ngày (3rd June):
Vào ngày này, AQI trong 2 năm có sự biến động lớn: 2026 đứng ở vị trí 1st cao nhất với AQI tại 29 trong phạm vi Tốt chất lượng không khí vào cùng ngày.
Tải xuống dữ liệu hàng năm 2024
Báo cáo chất lượng không khí toàn cầu

Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm: 3rd Jun - 4th Jun 2026
La Pine, Oregon, United States
5 AM3rd Jun 2026
8 PM
4 AM4th Jun 2026
33AQI
26AQI
28AQI
24AQI
Trong 24 giờ qua,
AQI của La Pine đã đạt điểm cao nhất là 33 vào lúc 8 AM trong khoảng Ngày, trong khi điểm thấp nhất, 24, được ghi nhận vào lúc 3 AM trong khoảng Đêm giữa 3rd Jun và 4th Jun 2026.
Xu hướng AQI Ban Ngày và Ban Đêm : May - Jun 2026
La Pine, Oregon, United States
15°C6/23°C
15°C7/23°C
13°C5/20°C
15°C2/27°C
15°C6/23°C
16°C5/27°C
18°C8/28°C
9°C5/13°C
9°C0/18°C
8°C2/15°C
4°C1/9°C
6°C0/13°C
9°C-1/18°C
10°C3/20°C
12°C3/21°C
15°C5/23°C
16°C5/26°C
16°C6/25°C
16°C5/26°C
13°C5/21°C
7°C1/10°C
14°C7/22°C
13°C7/21°C
8°C4/11°C
8°C2/15°C
10°C2/19°C
14°C3/24°C
17°C6/27°C
15°C9/21°C
13°C3/22°C
37AQI
26AQI
31AQI
26AQI
Ngày trong năm 2026 So với Chất lượng Không khí
La Pine, Oregon, United States
98%
148
2%
3
Tổng số ngày với các danh mục AQI khác nhau trong 155 ngày trong năm 2026 (Còn lại 210 ngày)
Dưới Giới hạn An toàn của WHO Chất lượng Không khí: 98%
Mức Độ Rủi ro Sức khỏe:
Rất Thấp
Vào năm 2026, 98% trong 155 ngày nằm trong giới hạn chất lượng không khí an toàn của WHO. Nguy cơ vấn đề sức khỏe là Rất Thấp, nhưng tác động sức khỏe vẫn chưa rõ ràng.
Thông tin Chất lượng Không khí Hàng năm
La Pine, Oregon, United States
Mức AQI trong năm 2026
Thg 1
Thg 2
Thg 3
Thg 4
Tháng 5
Thg 6
Thg 7
Thg 8
Thg 9
Thg 10
Thg 11
Thg 12
33AQI (US)
21AQI (US)
12AQI (US)
10AQI (US)
18AQI (US)
16AQI (US)
13AQI (US)
20AQI (US)
27AQI (US)
25AQI (US)
26AQI (US)
24AQI (US)
25AQI (US)
26AQI (US)
24AQI (US)
26AQI (US)
32AQI (US)
34AQI (US)
33AQI (US)
27AQI (US)
38AQI (US)
48AQI (US)
51AQI (US)
47AQI (US)
44AQI (US)
45AQI (US)
43AQI (US)
46AQI (US)
50AQI (US)
48AQI (US)
44AQI (US)
44AQI (US)
47AQI (US)
46AQI (US)
46AQI (US)
46AQI (US)
41AQI (US)
41AQI (US)
45AQI (US)
43AQI (US)
45AQI (US)
46AQI (US)
47AQI (US)
52AQI (US)
49AQI (US)
39AQI (US)
42AQI (US)
43AQI (US)
42AQI (US)
41AQI (US)
42AQI (US)
35AQI (US)
37AQI (US)
40AQI (US)
44AQI (US)
40AQI (US)
34AQI (US)
33AQI (US)
36AQI (US)
41AQI (US)
54AQI (US)
47AQI (US)
44AQI (US)
43AQI (US)
37AQI (US)
39AQI (US)
39AQI (US)
38AQI (US)
33AQI (US)
39AQI (US)
39AQI (US)
38AQI (US)
35AQI (US)
35AQI (US)
38AQI (US)
34AQI (US)
32AQI (US)
33AQI (US)
36AQI (US)
35AQI (US)
36AQI (US)
39AQI (US)
40AQI (US)
34AQI (US)
34AQI (US)
34AQI (US)
34AQI (US)
29AQI (US)
27AQI (US)
27AQI (US)
34AQI (US)
35AQI (US)
30AQI (US)
29AQI (US)
29AQI (US)
29AQI (US)
28AQI (US)
32AQI (US)
29AQI (US)
32AQI (US)
31AQI (US)
30AQI (US)
34AQI (US)
35AQI (US)
33AQI (US)
32AQI (US)
33AQI (US)
34AQI (US)
30AQI (US)
31AQI (US)
27AQI (US)
29AQI (US)
32AQI (US)
33AQI (US)
30AQI (US)
24AQI (US)
23AQI (US)
26AQI (US)
27AQI (US)
26AQI (US)
22AQI (US)
28AQI (US)
32AQI (US)
31AQI (US)
28AQI (US)
27AQI (US)
33AQI (US)
30AQI (US)
28AQI (US)
29AQI (US)
25AQI (US)
37AQI (US)
39AQI (US)
38AQI (US)
37AQI (US)
31AQI (US)
29AQI (US)
30AQI (US)
34AQI (US)
32AQI (US)
29AQI (US)
30AQI (US)
27AQI (US)
29AQI (US)
27AQI (US)
26AQI (US)
28AQI (US)
29AQI (US)
31AQI (US)
31AQI (US)
29AQI (US)
31AQI (US)
42AQI (US)
37AQI (US)
31AQI (US)
30AQI (US)
30AQI (US)
Số ngày
202634AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 242AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 630AQI (US)
202528AQI (US)
Mức AQI (US) cao nhất ghi nhận vào
Tháng 836AQI (US)
Mức AQI (US) thấp nhất ghi nhận vào
Tháng 522AQI (US)
Năm ô nhiễm nhiều nhất và ít ô nhiễm nhất trong 2 năm qua
La Pine's hàng năm 2026 AQI (US) (34) cho thấy sự thay đổi trung bình của 21.4% (xấu đi AQI (US)) so với các năm trước: 2025 (28).