Trực tiếp

Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) ở Baoding | Ô nhiễm Không khí

Mức ô nhiễm không khí PM2.5, PM10 theo thời gian thực ở Baoding

Cập nhật lần cuối: 2026-07-20 03:51:01 (Thời gian địa phương)

location image
AQI Trực tiếp
82AQI (US)
Chất lượng không khí là
Vừa phải
PM2.5 :  27 µg/m³
pm10 :  46 µg/m³
Tốt
050
Vừa phải
100
Kém
150
Không lành mạnh
200
Nghiêm trọng
300
Nguy hiểm
301+
aqi moderate level.webp in Baoding
clear

26 °C

Clear
Độ ẩm
Độ ẩm58 %

Tốc độ gió
Tốc độ gió3.6 km/h

Chỉ số UV
Chỉ số UV0

Cập nhật lần cuối: 2026-07-20 03:51:01 (Thời gian địa phương)
Rank285th

Hiện tại, Baoding xếp hạng 285th trong số các thành phố có mức AQI cao nhất thế giới.

Map

Baoding

Các Chất Ô nhiễm Không khí Chính

Baoding

Biểu đồ AQI

Dữ liệu Chất lượng Không khí Lịch sử

Baoding

Baoding
AQI (US)
.
19-07-2026Thời gian20-07-2026
67
Tối thiểu. AQI (US)6:01pm
109
Tối đa. AQI (US)11:31am

Xu hướng AQI (US) - Thay đổi chất lượng không khí hàng năm

Baoding, Hebei, China

Ubicaciones en Baoding

Mức độ ô nhiễm không khí thời gian thực

locations
Status
AQI (US)
PM₂.₅(µg/m³)
PM₁₀(µg/m³)
Temp.(°C)
Humi.(%)
Kém
101
36
42
26
58
Vừa phải
78
25
38
26
58
Vừa phải
75
24
44
26
58
Vừa phải
69
21
36
26
59
Vừa phải
80
26
43
26
58
Vừa phải
99
35
40
26
58
Vừa phải
75
24
46
26
58
Vừa phải
84
28
56
26
58
Vừa phải
73
23
43
26
58
Vừa phải
75
24
48
26
58

Ciudades Metropolitanas de China

Índice de Calidad del Aire

Lời khuyên sức khỏe cho người sống tại

Baoding

1.3Cigarettes per day

Cigarette
Weekly 9.1 Thuốc lá
Monthly 39 Thuốc lá

Hít thở không khí ở vị trí này có hại như hút 1.3 điếu thuốc mỗi ngày.

Nguồn:

Berkeley Earth

Disclaimer: This cigarette-equivalent estimate is based on the average PM2.5 concentration over the last 24 hours, assuming continuous exposure during that time.

Giải pháp cho AQI (US) hiện tại

Máy lọc không khí
Máy lọc không khíBật
Lọc xe
Lọc xePhải
Khẩu trang N95
Khẩu trang N95Phải
Ở trong nhà
Ở trong nhàPhải



Ngăn ngừa vấn đề sức khỏe: Hiểu rõ nguy cơ của bạn

Baoding

asthma due to air pollution in BaodingHen suyễn
heart due to air pollution in BaodingVấn đề tim mạch
allergy due to air pollution in BaodingDị ứng
sinus due to air pollution in BaodingViêm xoang
flu due to air pollution in BaodingCảm lạnh/Cảm cúm
copd due to air pollution in BaodingBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Disclaimer: The above health risks are precautionary suggestions based on current AQI levels. You may not feel the effects immediately, but prolonged exposure to air pollution can contribute to these health conditions over time. AQI.IN is neither a medical expert nor a provider of medical advice. Please consult a doctor if you experience any of the above similar symptoms.

Ciudades Más Contaminadas 2026

China

Analiza en tiempo real las ciudades con más contaminación del aire en el país.

Giải pháp Phân tích Dữ liệu AQI cho Baoding

Nền tảng Giám sát Dữ liệu Chất lượng Không khí

Ứng dụng Di độngỨng dụng Di động
Ứng dụng TV Thông minhỨng dụng TV Thông minh
Bảng điều khiển WebBảng điều khiển Web
APIAPI
WidgetWidget

Câu hỏi thường gặp về chất lượng không khí

tại Baoding

Preguntas Frecuentes Sobre la Calidad del Aire

1. Mức AQI (US) hiện tại ở Baoding là bao nhiêu?

Mức AQI (US) hiện tại ở Baoding là 82 (Moderate). Cập nhật lần cuối vào 2026-07-20 03:51:01 (Thời gian địa phương).

2. Mức AQI (US) tốt nhất ở Baoding trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tốt nhất là 67 (Vừa phải) vào lúc 6:01 PM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

3. Mức AQI (US) tồi tệ nhất ở Baoding trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tồi tệ nhất là 109 (Kém) vào lúc 11:31 AM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

4. Xu hướng hiện tại của mức AQI (US) ở Baoding trong 24 giờ qua là gì?

Mức AQI (US) ở Baoding đã dao động trong suốt 24 giờ qua. Mức cao nhất đạt 109 vào lúc 11:31 AM (Thời gian địa phương), thấp nhất là 67 vào lúc 6:01 PM (Thời gian địa phương).

5. Các hành động nào được khuyến nghị theo mức AQI (US) hiện tại ở Baoding?

Mức AQI (US) hiện tại là chấp nhận được; tuy nhiên, một số chất ô nhiễm có thể gây lo ngại cho một số cá nhân nhạy cảm.