Trực tiếp

Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) ở New Delhi | Ô nhiễm Không khí

Mức ô nhiễm không khí PM2.5, PM10 theo thời gian thực ở New Delhi

Cập nhật lần cuối: 2026-02-08 12:51:01 (Thời gian địa phương)

location image
AQI Trực tiếp
151AQI (US)
Chất lượng không khí là
Không lành mạnh
PM2.5 :  60 µg/m³
pm10 :  76 µg/m³
Tốt
050
Vừa phải
100
Kém
150
Không lành mạnh
200
Nghiêm trọng
300
Nguy hiểm
301+
aqi unhealthy level.webp in New Delhi
mist

21 °C

Mist
Độ ẩm
Độ ẩm46 %

Tốc độ gió
Tốc độ gió15 km/h

Chỉ số UV
Chỉ số UV5
Cập nhật lần cuối: 2026-02-08 12:51:01 (Thời gian địa phương)
Map

New Delhi

Các Chất Ô nhiễm Không khí Chính

New Delhi

Biểu đồ AQI

Dữ liệu Chất lượng Không khí Lịch sử

New Delhi

New Delhi
AQI (US)
.
07-02-2026Thời gian08-02-2026
154
Tối thiểu.at 12:31 PM
222
Tối đa.at 9:01 PM, Feb 7, 2026

Tải xuống dữ liệu hàng năm 2024

Báo cáo chất lượng không khí toàn cầu

Globe

Xu hướng AQI (US) - Thay đổi chất lượng không khí hàng năm

New Delhi, Delhi, India

Trực tiếp

Delhi Air Quality - Video Streaming

Watch the Real time changing of Air Quality in Delhi- PM2.5, PM10, Noise, Temperature and Humidity

AQI Camera

Ubicaciones en New Delhi

Mức độ ô nhiễm không khí thời gian thực

Location
Status
AQI (US)
PM2.5(µg/m³)
PM10(µg/m³)
Temp.(°C)
Humi.(%)
Không lành mạnh
156
63
76
21.2
40
Kém
150
56
75
21.2
40
Không lành mạnh
161
70
82
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
68
21.2
40
Kém
142
52
67
21.2
40
Kém
134
49
60
21
46
Không lành mạnh
159
72
95
21
46
Không lành mạnh
154
63
79
21
46
Kém
149
55
69
21.2
40
Không lành mạnh
152
57
70
21.2
40
Không lành mạnh
151
56
72
21.2
40
Kém
134
49
61
21.2
40
Không lành mạnh
156
63
75
21.2
40
Không lành mạnh
161
77
106
21.2
40
Không lành mạnh
159
72
95
21.2
40
Không lành mạnh
155
65
83
21
46
Không lành mạnh
159
72
90
21
46
Kém
144
53
66
21.2
40
Không lành mạnh
151
56
70
21.2
40
Không lành mạnh
154
59
73
21.2
40
Không lành mạnh
153
58
73
21.2
40
Không lành mạnh
176
91
109
21.2
40
Không lành mạnh
152
59
81
21.2
40
Không lành mạnh
155
61
75
21.2
40
Không lành mạnh
166
86
115
21.2
40
Không lành mạnh
163
72
90
21.2
40
Không lành mạnh
164
83
112
21
46
Không lành mạnh
163
80
125
21
46
Không lành mạnh
155
61
75
21.2
40
Không lành mạnh
158
66
77
21.2
40
Kém
150
56
68
21
46
Không lành mạnh
172
86
104
21.2
40
Không lành mạnh
152
57
70
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
70
21.2
40
Kém
144
53
70
21
46
Không lành mạnh
151
56
71
21.2
40
Kém
141
52
75
21
46
Kém
149
55
70
21.2
40
Không lành mạnh
153
58
74
21.2
40
Không lành mạnh
161
77
91
21
46
Kém
139
51
69
21
46
Không lành mạnh
158
65
79
21.2
40
Kém
144
53
68
21.2
40
Kém
150
56
71
21.2
40
Không lành mạnh
152
59
71
21
46
Không lành mạnh
161
69
81
21.2
40
Không lành mạnh
153
61
68
21.2
40
Không lành mạnh
151
56
72
21.2
40
Kém
141
52
60
21.2
40
Kém
149
55
59
21
46
Kém
136
50
62
21.2
40
Kém
144
53
63
21
46
Không lành mạnh
153
61
67
21
46
Không lành mạnh
153
61
70
21
46
Không lành mạnh
151
57
70
21
46
Không lành mạnh
152
59
61
21
46
Kém
149
55
66
21
46
Kém
141
52
66
21
46
Không lành mạnh
157
64
77
21.2
40
Kém
147
54
68
21.2
40
Kém
127
46
57
21.2
40
Không lành mạnh
158
66
79
21.2
40
Kém
139
51
63
21.2
40
Kém
134
49
62
21.2
40
Không lành mạnh
154
59
75
21.2
40
Không lành mạnh
156
66
97
21
46
Không lành mạnh
151
56
70
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
70
21.2
40
Không lành mạnh
151
56
70
21.2
40
Kém
150
56
69
21
46
Không lành mạnh
153
62
92
21.2
40
Không lành mạnh
154
59
75
21.2
40
Kém
129
47
59
21.2
40
Kém
144
53
69
21.2
40
Kém
146
54
73
21
46
Kém
141
52
72
21
46
Không lành mạnh
156
62
76
21.2
40
Kém
149
55
65
21.2
40
Kém
141
52
66
21.2
40
Kém
134
49
62
21.2
40
Kém
139
51
64
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
67
21
46
Kém
146
54
68
21
46
Kém
127
46
58
21.2
40
Không lành mạnh
161
70
81
21.2
40
Kém
139
51
68
21.2
40
Không lành mạnh
152
57
71
21.2
40
Không lành mạnh
155
61
78
21.2
40
Kém
149
55
72
21
46
Không lành mạnh
168
90
117
21
46
Không lành mạnh
157
64
75
21.2
40
Kém
146
54
69
21
46
Kém
142
52
65
21.2
40
Kém
150
56
69
21.2
40
Kém
139
51
67
21.2
40
Kém
137
50
63
21.2
40
Không lành mạnh
154
59
72
21.2
40
Kém
136
50
64
21
46
Kém
144
53
68
21.2
40
Kém
144
53
73
21.2
40
Kém
149
55
70
21.2
40
Không lành mạnh
187
107
148
21.2
40
Kém
142
52
65
21.2
40
Kém
134
49
63
21.2
40
Không lành mạnh
163
81
111
21
46
Không lành mạnh
151
58
70
21.2
40
Kém
127
46
57
21.2
40
Không lành mạnh
152
57
70
21.2
40
Không lành mạnh
151
56
71
21.2
40
Kém
141
52
71
21.2
40
Kém
149
55
69
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
75
21
46
Không lành mạnh
171
84
98
21.2
40
Kém
146
54
77
21
46
Kém
134
49
60
21.2
40
Không lành mạnh
153
58
72
21.2
40
Không lành mạnh
154
60
73
21.2
40
Kém
149
55
70
21.2
40
Kém
107
38
50
21.2
40
Kém
146
54
65
21
46
Không lành mạnh
156
66
74
21
46
Không lành mạnh
196
119
141
21.2
40
Không lành mạnh
152
59
73
21
46
Kém
144
53
71
21
46
Kém
141
52
75
21
46
Không lành mạnh
155
65
77
21
46
Không lành mạnh
168
80
95
21.2
40
Không lành mạnh
175
89
106
21.2
40
Kém
147
54
69
21.2
40
Không lành mạnh
162
78
92
21
46
Kém
137
50
62
21.2
40
Không lành mạnh
151
58
75
21.2
40
Kém
149
55
61
21.2
40
Kém
146
54
78
21
46
Kém
142
52
67
21.2
40
Không lành mạnh
162
71
81
21.2
40
Kém
139
51
71
21.2
40
Không lành mạnh
155
61
75
21.2
40
Không lành mạnh
156
62
75
21.2
40
Không lành mạnh
152
59
84
21
46
Không lành mạnh
156
62
76
21.2
40
Không lành mạnh
156
63
77
21.2
40
Kém
137
50
64
21.2
40
Không lành mạnh
151
56
70
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
81
21
46
Không lành mạnh
155
61
75
21.2
40
Kém
144
53
69
21.2
40
Kém
147
54
69
21.2
40
Không lành mạnh
156
66
93
21
46
Kém
144
53
70
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
72
21
46
Kém
144
53
68
21.2
40
Không lành mạnh
154
63
78
21
46
Không lành mạnh
154
63
86
21
46
Kém
134
49
64
21.2
40
Không lành mạnh
151
58
82
21
46
Kém
146
54
75
21.2
40
Không lành mạnh
153
62
84
21.2
40
Không lành mạnh
157
64
78
21.2
40
Kém
149
55
69
21.2
40
Không lành mạnh
164
83
118
21
46
Kém
146
54
70
21
46
Không lành mạnh
153
58
71
21.2
40
Không lành mạnh
155
61
75
21.2
40
Kém
147
54
68
21.2
40
Kém
129
47
60
21.2
40
Kém
147
54
70
21.2
40
Không lành mạnh
151
58
71
21.2
40
Không lành mạnh
154
60
73
21.2
40
Không lành mạnh
152
57
70
21.2
40
Kém
147
54
70
21.2
40
Không lành mạnh
153
58
72
21.2
40
Không lành mạnh
161
76
99
21
46
Kém
105
37
48
21.2
40
Không lành mạnh
152
57
71
21.2
40
Không lành mạnh
151
58
64
21.2
40
Kém
137
50
65
21.2
40
Kém
141
52
77
21
46
Không lành mạnh
165
75
85
21.2
40
Không lành mạnh
156
62
74
21.2
40
Không lành mạnh
158
66
79
21.2
40
Kém
147
54
69
21.2
40
Kém
129
47
59
21.2
40
Kém
127
46
57
21.2
40
Kém
144
53
68
21.2
40
Kém
146
54
62
21
46
Kém
137
50
63
21.2
40
Không lành mạnh
152
60
78
21
46
Kém
144
53
66
21.2
40
Kém
144
53
68
21.2
40
Không lành mạnh
154
63
86
21
46
Vừa phải
97
34
44
21.2
40
Kém
132
48
60
21.2
40
Không lành mạnh
165
75
89
21.2
40
Kém
139
51
65
21.2
40
Không lành mạnh
179
110
146
21.2
40
Kém
144
53
68
21.2
40
Không lành mạnh
157
68
80
21
46
Không lành mạnh
158
71
89
21
46
Không lành mạnh
170
93
114
21
46
Kém
149
55
78
21
46
Kém
144
53
87
21.2
40
Không lành mạnh
152
59
72
21
46
Không lành mạnh
151
58
71
21
46
Không lành mạnh
153
62
69
21
46
Không lành mạnh
156
67
85
21.2
40
Không lành mạnh
155
61
75
21.2
40
Kém
146
54
77
21
46
Kém
149
55
81
21.2
40
Kém
144
53
65
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
69
21
46
Kém
142
52
66
21.2
40
Không lành mạnh
160
68
82
21.2
40
Không lành mạnh
161
69
83
21.2
40
Không lành mạnh
153
58
74
21.2
40
Không lành mạnh
153
58
72
21.2
40
Không lành mạnh
157
69
101
21
46
Không lành mạnh
167
87
105
21
46
Không lành mạnh
164
83
113
21
46
Không lành mạnh
160
75
109
21
46
Không lành mạnh
160
74
87
21
46
Không lành mạnh
159
73
90
21.2
40
Không lành mạnh
155
61
74
21.2
40
Không lành mạnh
171
84
98
21.2
40
Không lành mạnh
163
72
85
21.2
40
Không lành mạnh
168
79
94
21.2
40
Nguy hiểm
595
373
502
21.2
40
Kém
146
54
61
21
46
Kém
146
54
77
21
46
Không lành mạnh
175
89
106
21.2
40
Không lành mạnh
156
66
81
21
46
Kém
142
52
65
21.2
40
Kém
132
48
61
21.2
40
Không lành mạnh
151
57
73
21
46
Không lành mạnh
156
62
76
21.2
40
Không lành mạnh
154
60
73
21.2
40
Kém
149
55
68
21
46
Kém
141
52
65
21.2
40
Không lành mạnh
168
80
93
21.2
40
Kém
144
53
68
21.2
40
Không lành mạnh
154
60
75
21.2
40
Kém
139
51
64
21.2
40
Không lành mạnh
160
74
94
21
46
Không lành mạnh
151
56
71
21.2
40
Kém
129
47
59
21.2
40
Không lành mạnh
161
70
81
21.2
40
Không lành mạnh
164
83
100
21
46
Không lành mạnh
151
57
74
21.2
40
Kém
150
56
70
21
46
Không lành mạnh
162
79
105
21
46
Không lành mạnh
154
59
72
21.2
40
Kém
139
51
76
21.2
40
Kém
131
48
63
21.2
40
Kém
134
49
62
21
46
Không lành mạnh
155
61
74
21.2
40
Kém
150
56
72
21.2
40
Không lành mạnh
159
67
81
21.2
40
Kém
147
54
67
21.2
40
Không lành mạnh
152
57
72
21.2
40
Kém
150
56
98
21
46
Kém
134
49
62
21.2
40
Kém
142
52
68
21.2
40
Không lành mạnh
157
64
75
21.2
40
Kém
150
56
72
21
46
Không lành mạnh
151
57
72
21
46
Kém
149
55
69
21.2
40
Không lành mạnh
152
59
68
21
46
Không lành mạnh
155
61
74
21.2
40
Kém
149
55
70
21.2
40
Kém
139
51
65
21.2
40
Kém
149
55
72
21
46
Kém
150
56
66
21.2
40
Kém
149
55
69
21.2
40
Kém
144
53
73
21.2
40
Kém
129
47
71
21.2
40
Không lành mạnh
159
67
78
21.2
40
Kém
142
52
66
21.2
40
Kém
134
49
63
21.2
40
Kém
139
51
67
21.2
40
Kém
124
45
56
21.2
40
Không lành mạnh
152
59
65
21
46
Kém
147
54
70
21.2
40
Không lành mạnh
155
61
74
21.2
40
Kém
139
51
67
21.2
40
Kém
142
52
68
21.2
40
Không lành mạnh
152
59
66
21
46
Kém
144
53
65
21.2
40
Kém
142
52
66
21.2
40
Không lành mạnh
151
58
80
21
46
Không lành mạnh
164
74
84
21.2
40
Không lành mạnh
156
62
74
21.2
40
Không lành mạnh
161
77
123
21.2
40
Kém
134
49
64
21.2
40
Không lành mạnh
162
71
83
21.2
40
Kém
147
54
69
21.2
40
Không lành mạnh
162
71
80
21.2
40
Không lành mạnh
152
57
71
21.2
40

Ciudades Metropolitanas de India

Índice de Calidad del Aire

Lời khuyên sức khỏe cho người sống tại

New Delhi

5Cigarettes per day

Cigarette
Weekly 35 Thuốc lá
Monthly 150 Thuốc lá

Hít thở không khí ở vị trí này có hại như hút 5 điếu thuốc mỗi ngày.

Nguồn:

Berkeley Earth

Disclaimer: This cigarette-equivalent estimate is based on the average PM2.5 concentration over the last 24 hours, assuming continuous exposure during that time.

Giải pháp cho AQI (US) hiện tại

  • Máy lọc không khí
    Máy lọc không khíBật
  • Lọc xe
    Lọc xePhải
  • Khẩu trang N95
    Khẩu trang N95Phải
  • Ở trong nhà
    Ở trong nhàPhải


Phải bật máy lọc không khí để tận hưởng không khí trong lành.

Mua máy lọc không khí

Ngăn ngừa vấn đề sức khỏe: Hiểu rõ nguy cơ của bạn

New Delhi

  • asthma due to air pollution in New DelhiHen suyễn
  • heart due to air pollution in New DelhiVấn đề tim mạch
  • allergy due to air pollution in New DelhiDị ứng
  • sinus due to air pollution in New DelhiViêm xoang
  • flu due to air pollution in New DelhiCảm lạnh/Cảm cúm
  • copd due to air pollution in New DelhiBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
asthma due to air pollution in New Delhi

Cơ hội Cao của Hen suyễn

Hen suyễn

Nguy cơ triệu chứng Hen suyễn là Cao khi AQI là Không lành mạnh (150-301)

Triệu chứng nặng bao gồm thở khò khè dữ dội, khó thở nghiêm trọng, cảm giác chèn ép ngực đáng kể và ho kéo dài có thể làm gián đoạn các hoạt động hàng ngày.

Những điều nên làm :

  • Tránh ra ngoài và giữ cửa sổ đóng để giảm tiếp xúc với ô nhiễm.

  • Uống thuốc theo chỉ dẫn của nhà cung cấp dịch vụ y tế.

  • Duy trì không khí trong nhà sạch sẽ bằng máy lọc không khí, đặc biệt là trong phòng ngủ và khu vực sinh hoạt.

Những điều không nên làm :

  • Hút thuốc hoặc tiếp xúc với khói thuốc lá thụ động.

  • Tham gia vào hoạt động thể chất ngoài trời.

Disclaimer: The above health risks are precautionary suggestions based on current AQI levels. You may not feel the effects immediately, but prolonged exposure to air pollution can contribute to these health conditions over time. AQI.IN is neither a medical expert nor a provider of medical advice. Please consult a doctor if you experience any of the above similar symptoms.

Ciudades Más Contaminadas 2026

India

Analiza en tiempo real las ciudades con más contaminación del aire en el país.

Giải pháp Phân tích Dữ liệu AQI cho New Delhi

Nền tảng Giám sát Dữ liệu Chất lượng Không khí

Ứng dụng Di độngỨng dụng Di động
Ứng dụng TV Thông minhỨng dụng TV Thông minh
Bảng điều khiển WebBảng điều khiển Web
APIAPI
WidgetWidget
aqi air quality app for New Delhi
Ứng dụng Di động

Tăng cường Quyết định của Bạn với Dữ liệu Đáng tin cậy

Dữ liệu thời gian thực của khu vực bạn với các tham số chi tiết.

Dữ liệu thời gian thực của khu vực bạn với các tham số chi tiết.


Lời khuyên về sức khỏe cá nhân hóa theo AQI hiện tại.

Lời khuyên về sức khỏe cá nhân hóa theo AQI hiện tại.


Dữ liệu phân tích để xác định xu hướng và điều kiện.

Dữ liệu phân tích để xác định xu hướng và điều kiện.


Kết nối và điều khiển các thiết bị chất lượng không khí của bạn.

Kết nối và điều khiển các thiết bị chất lượng không khí của bạn.


Câu hỏi thường gặp về chất lượng không khí

tại New Delhi

Preguntas Frecuentes Sobre la Calidad del Aire

Mức AQI (US) hiện tại ở New Delhi là bao nhiêu?

Mức AQI (US) hiện tại ở New Delhi là 151 (Unhealthy). Cập nhật lần cuối vào 2026-02-08 12:51:01 (Thời gian địa phương).

Mức AQI (US) tốt nhất ở New Delhi trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tốt nhất là 154 (Không lành mạnh) vào lúc 12:31 PM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

Mức AQI (US) tồi tệ nhất ở New Delhi trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tồi tệ nhất là 222 (Nghiêm trọng) vào lúc 9:01 PM, Feb 7, 2026 (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

Xu hướng hiện tại của mức AQI (US) ở New Delhi trong 24 giờ qua là gì?

Mức AQI (US) ở New Delhi đã dao động trong suốt 24 giờ qua. Mức cao nhất đạt 222 vào lúc 9:01 PM, Feb 7, 2026 (Thời gian địa phương), thấp nhất là 154 vào lúc 12:31 PM (Thời gian địa phương).

Các hành động nào được khuyến nghị theo mức AQI (US) hiện tại ở New Delhi?

Mức AQI (US) hiện tại không tốt cho mọi người. Nên hạn chế các hoạt động ngoài trời và xem xét việc sử dụng máy lọc không khí trong nhà.