Trực tiếp

Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) ở New Delhi | Ô nhiễm Không khí

Mức ô nhiễm không khí PM2.5, PM10 theo thời gian thực ở Delhi

Cập nhật lần cuối: 2025-08-30 06:11:07 PM (Thời gian địa phương)

location image
AQI Trực tiếp
90(AQI-US)
Chất lượng không khí là
Vừa phải
pm10 :  80 µg/m³
PM2.5 :  30 µg/m³
Tốt
050
Vừa phải
100
Kém
150
Không lành mạnh
200
Nghiêm trọng
300
Nguy hiểm
301+
aqi moderate level.webp in New Delhi
mist

31 °C

Mist
Độ ẩm
Độ ẩm71 %

Tốc độ gió
Tốc độ gió14 km/h

Chỉ số UV
Chỉ số UV0
Cập nhật lần cuối: 2025-08-30 06:11:07 PM (Thời gian địa phương)


Map

New Delhi

Các Chất Ô nhiễm Không khí Chính

New Delhi

Biểu đồ AQI

Dữ liệu Chất lượng Không khí Lịch sử

New Delhi

New Delhi
AQI
.
29-08-2025Time30-08-2025
72
Tối thiểu.at 6:09 AM on 30th Aug
116
Tối đa.at 12:09 AM on 30th Aug

Tải xuống dữ liệu hàng năm 2024

Báo cáo chất lượng không khí toàn cầu

Globe

Xu hướng AQI - Thay đổi chất lượng không khí hàng năm

New Delhi, Delhi, India

Năm
.
AQI


Xu hướng hàng năm của AQI

2020
153AQI
2021
162AQI
6%
Tăng
2022
174AQI
7%
Tăng
2023
164AQI
-6%
Giảm
2024
169AQI
3%
Tăng
2025
139AQI
-18%
Giảm
Tổng thay đổi phần trăm hàng năm (%) của AQI trong (2020 đến 2025)
-1%
Giảm (Cải thiện AQI)

Năm ô nhiễm nhất và ít ô nhiễm nhất

Ô nhiễm nhấtTháng 11, 2021290AQI

Ít ô nhiễm nhấtTháng 8, 202073AQI

* Phân tích dữ liệu này từ năm 2020 - 2025

Trực tiếp

Delhi Air Quality - Video Streaming

Watch the Real time changing of Air Quality in Delhi- PM2.5, PM10, Noise, Temperature and Humidity

AQI Camera

Ubicaciones en New Delhi

Mức độ ô nhiễm không khí thời gian thực

Location
Status
AQI
PM2.5(µg/m³)
PM10(µg/m³)
Temp.(°C)
Humi.(%)
Vừa phải
86
28
68
30
80
Vừa phải
82
26
66
30
78
Vừa phải
84
27
74
30
76
Vừa phải
85
27
81
30
75
Vừa phải
88
29
70
30
80
Vừa phải
91
30
86
30
74
Vừa phải
95
33
90
30
77
Vừa phải
94
32
88
30
77
Vừa phải
95
33
83
30
74
Vừa phải
99
35
80
30
74
Vừa phải
93
32
89
30
76
Vừa phải
93
32
80
30
77
Vừa phải
99
35
88
30
77
Vừa phải
88
29
68
30
80
Vừa phải
88
29
69
30
81
Vừa phải
83
26
92
30
75
Vừa phải
91
31
71
29
75
Vừa phải
87
29
89
30
73
Vừa phải
97
34
90
30
76
Vừa phải
88
29
81
30
73
Vừa phải
88
29
67
30
81
Vừa phải
90
30
89
30
78
Vừa phải
89
29
69
30
81
Vừa phải
83
26
67
30
77
Vừa phải
83
26
61
30
81
Vừa phải
90
30
87
30
79
Vừa phải
97
34
89
30
77
Vừa phải
90
30
87
30
79
Vừa phải
94
32
89
30
77
Vừa phải
86
28
86
30
79
Vừa phải
91
30
87
30
77
Vừa phải
90
30
86
30
79
Vừa phải
90
30
85
30
79
Vừa phải
100
35
89
30
77
Vừa phải
90
30
86
30
77
Vừa phải
97
34
69
30
82
Vừa phải
88
29
69
30
81
Vừa phải
84
27
76
30
74
Vừa phải
95
33
85
30
77
Vừa phải
83
26
67
30
77
Vừa phải
84
27
67
30
75
Vừa phải
80
25
64
30
77
Vừa phải
82
26
74
30
76
Vừa phải
89
30
85
30
71
Vừa phải
82
26
77
30
78
Vừa phải
93
32
86
30
76
Vừa phải
90
30
86
30
77
Vừa phải
86
28
68
30
81
Vừa phải
91
31
85
30
78
Vừa phải
91
31
71
29
76
Vừa phải
85
27
82
30
71
Vừa phải
94
32
91
30
75
Kém
107
38
92
32
80
Vừa phải
87
29
90
30
71
Vừa phải
92
31
89
30
78
Vừa phải
100
35
86
30
77
Vừa phải
98
34
90
30
77
Vừa phải
84
27
67
30
75
Vừa phải
88
29
74
30
78
Vừa phải
87
28
93
30
75
Vừa phải
86
28
68
30
81
Vừa phải
99
35
94
30
75
Vừa phải
88
29
82
30
69
Vừa phải
92
31
85
30
77
Vừa phải
87
28
69
30
83
Vừa phải
90
30
68
29
82
Vừa phải
85
28
81
30
71
Kém
101
36
91
30
77
Vừa phải
84
27
80
30
73
Vừa phải
92
31
85
30
78
Vừa phải
94
32
90
30
77
Vừa phải
87
29
86
31
76
Vừa phải
88
29
86
30
78
Vừa phải
96
33
77
30
75
Vừa phải
84
27
75
30
76
Vừa phải
98
34
78
30
78
Vừa phải
98
34
78
30
78
Vừa phải
82
26
78
31
68
Vừa phải
93
32
90
30
77
Vừa phải
89
29
69
30
81
Vừa phải
83
26
66
30
77
Vừa phải
83
26
67
30
79
Vừa phải
96
33
97
30
77
Vừa phải
85
27
83
30
78
Vừa phải
88
29
82
31
66
Vừa phải
93
32
91
30
78
Vừa phải
98
34
85
30
76
Vừa phải
93
32
88
30
75
Kém
103
36
105
30
77
Vừa phải
88
29
68
30
82
Vừa phải
86
28
63
30
82
Vừa phải
86
28
63
30
82
Vừa phải
92
31
88
30
76
Vừa phải
87
28
64
30
83
Vừa phải
90
30
77
30
77
Vừa phải
83
26
78
30
81
Vừa phải
83
26
80
30
81
Vừa phải
91
31
83
30
77
Vừa phải
92
31
81
30
77
Vừa phải
92
31
83
30
77
Vừa phải
92
31
88
30
78
Vừa phải
95
33
85
30
76
Vừa phải
94
32
90
30
75
Vừa phải
85
28
64
30
82
Vừa phải
86
28
70
30
78
Vừa phải
86
28
65
30
81
Vừa phải
86
28
66
30
81
Vừa phải
83
26
67
30
83
Vừa phải
93
32
83
30
76
Vừa phải
99
35
90
30
74
Vừa phải
97
34
89
30
75
Vừa phải
97
34
92
30
76
Vừa phải
99
35
87
30
78
Vừa phải
85
28
68
30
78
Vừa phải
93
32
85
30
70
Vừa phải
88
29
69
30
81
Vừa phải
82
26
63
30
83
Vừa phải
85
27
81
30
71
Vừa phải
80
24
80
30
71
Vừa phải
84
27
86
30
71
Vừa phải
96
33
89
30
77
Vừa phải
86
28
63
30
82
Vừa phải
85
27
63
30
82
Vừa phải
86
28
66
30
79
Vừa phải
82
25
75
30
74
Vừa phải
97
34
90
30
76

Ciudades Metropolitanas de India

Índice de Calidad del Aire

Lời khuyên sức khỏe cho người sống tại

New Delhi

1.4Cigarettes per day

Cigarette
Weekly 9.7 Thuốc lá
Monthly 42 Thuốc lá

Hít thở không khí ở vị trí này có hại như hút 1.4 điếu thuốc mỗi ngày.

Nguồn:

Berkeley Earth

Disclaimer: This cigarette-equivalent estimate is based on the average PM2.5 concentration over the last 24 hours, assuming continuous exposure during that time.

Giải pháp cho AQI hiện tại

  • Máy lọc không khí
    Máy lọc không khíBật
  • Lọc xe
    Lọc xePhải
  • Khẩu trang N95
    Khẩu trang N95Phải
  • Ở trong nhà
    Ở trong nhàPhải


Phải bật máy lọc không khí để tận hưởng không khí trong lành.

Mua máy lọc không khí

Ngăn ngừa vấn đề sức khỏe: Hiểu rõ nguy cơ của bạn

New Delhi

  • asthma due to air pollution in New DelhiHen suyễn
  • heart due to air pollution in New DelhiVấn đề tim mạch
  • allergy due to air pollution in New DelhiDị ứng
  • sinus due to air pollution in New DelhiViêm xoang
  • flu due to air pollution in New DelhiCảm lạnh/Cảm cúm
  • copd due to air pollution in New DelhiBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
asthma due to air pollution in New Delhi

Cơ hội Trung bình. của Hen suyễn

Hen suyễn

Nguy cơ triệu chứng Hen suyễn là Trung bình. khi AQI là Vừa phải (50-150)

Triệu chứng trung bình bao gồm thở khò khè thường xuyên, khó thở đáng kể, cảm giác chèn ép ngực và ho kéo dài.

Những điều nên làm :

  • Hạn chế các hoạt động ngoài trời khi AQI kém.

  • Làm sạch không khí trong nhà bằng máy lọc không khí để giảm tiếp xúc.

  • Giảm triệu chứng bằng cách xoa dịu đường hô hấp với trà thảo mộc hoặc nước ấm.

Những điều không nên làm :

  • Tập thể dục ngoài trời mà không đeo khẩu trang.

  • Ở trong khu vực có khói với hơi xăng mạnh.

Disclaimer: The above health risks are precautionary suggestions based on current AQI levels. You may not feel the effects immediately, but prolonged exposure to air pollution can contribute to these health conditions over time. AQI.IN is neither a medical expert nor a provider of medical advice. Please consult a doctor if you experience any of the above similar symptoms.

Ciudades Más Contaminadas 2025

India

Analiza en tiempo real las ciudades con más contaminación del aire en el país.

Về ô nhiễm không khí tại New Delhi

Phân tích AQI hàng tháng của New Delhi

Khám phá sự thay đổi của AQI so với tháng trước, cũng như sự khác biệt so với cùng tháng năm ngoái

Thg 8 2024 so với Thg 8 2025

Thg 8 2024
78AQI
Thg 8 2025
89AQI
14.1 %
Tăng

So với Thg 8 2024, AQI trong tháng Thg 8 2025 vẫn giữ nguyên trong cùng một hạng mục.

Thg 7 2025 so với Thg 8 2025

Thg 7 2025
84AQI
Thg 8 2025
89AQI
5.9 %
Tăng

Mức AQI vẫn giữ nguyên từ tháng Thg 7 2025 đến tháng Thg 8 2025 trong hạng mục 'Vừa phải'


New Delhi's hàng năm 2025 AQI (139) cho thấy sự thay đổi trung bình của -15.06% (cải thiện AQI) so với các năm trước: 2020 (153), 2021 (162), 2022 (174), 2023 (164), 2024 (169).

Giải pháp Phân tích Dữ liệu AQI cho New Delhi

Nền tảng Giám sát Dữ liệu Chất lượng Không khí

Ứng dụng Di độngỨng dụng Di động
Ứng dụng TV Thông minhỨng dụng TV Thông minh
Bảng điều khiển WebBảng điều khiển Web
APIAPI
WidgetWidget
aqi air quality app for New Delhi
Ứng dụng Di động

Tăng cường Quyết định của Bạn với Dữ liệu Đáng tin cậy

Dữ liệu thời gian thực của khu vực bạn với các tham số chi tiết.

Dữ liệu thời gian thực của khu vực bạn với các tham số chi tiết.


Lời khuyên về sức khỏe cá nhân hóa theo AQI hiện tại.

Lời khuyên về sức khỏe cá nhân hóa theo AQI hiện tại.


Dữ liệu phân tích để xác định xu hướng và điều kiện.

Dữ liệu phân tích để xác định xu hướng và điều kiện.


Kết nối và điều khiển các thiết bị chất lượng không khí của bạn.

Kết nối và điều khiển các thiết bị chất lượng không khí của bạn.


Câu hỏi thường gặp về chất lượng không khí

tại New Delhi

Preguntas Frecuentes Sobre la Calidad del Aire

Mức AQI hiện tại ở New Delhi là bao nhiêu?

Mức AQI hiện tại ở New Delhi là 90 (Moderate) do mưa gần đây 0.08mm/hr. Cập nhật lần cuối vào 2025-08-30 06:11:07 PM (Thời gian địa phương).

Mức AQI tốt nhất ở New Delhi trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI tốt nhất là 72 (Vừa phải) vào lúc 6:09 AM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

Mức AQI tồi tệ nhất ở New Delhi trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI tồi tệ nhất là 116 (Kém) vào lúc 12:09 AM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

Xu hướng hiện tại của mức AQI ở New Delhi trong 24 giờ qua là gì?

Mức AQI ở New Delhi đã dao động trong suốt 24 giờ qua. Mức cao nhất đạt 116 vào lúc 12:09 AM (Thời gian địa phương), thấp nhất là 72 vào lúc 6:09 AM (Thời gian địa phương).

Các hành động nào được khuyến nghị theo mức AQI hiện tại ở New Delhi?

Mức AQI hiện tại là chấp nhận được; tuy nhiên, một số chất ô nhiễm có thể gây lo ngại cho một số cá nhân nhạy cảm.