Trực tiếp

Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) ở New Delhi | Ô nhiễm Không khí

Mức ô nhiễm không khí PM2.5, PM10 theo thời gian thực ở New Delhi

Cập nhật lần cuối: 2026-07-18 18:11:01 (Thời gian địa phương)

location image
AQI Trực tiếp
111AQI (US)
Chất lượng không khí là
Kém
PM2.5 :  30 µg/m³
pm10 :  172 µg/m³
Tốt
050
Vừa phải
100
Kém
150
Không lành mạnh
200
Nghiêm trọng
300
Nguy hiểm
301+
aqi poor level.webp in New Delhi
mist

37 °C

Mist
Độ ẩm
Độ ẩm51 %

Tốc độ gió
Tốc độ gió10.1 km/h

Chỉ số UV
Chỉ số UV0.1

Cập nhật lần cuối: 2026-07-18 18:11:01 (Thời gian địa phương)
Rank111th

Hiện tại, New Delhi xếp hạng 111th trong số các thành phố ô nhiễm nhất thế giới.

Map

New Delhi

Các Chất Ô nhiễm Không khí Chính

New Delhi

Biểu đồ AQI

Dữ liệu Chất lượng Không khí Lịch sử

New Delhi

New Delhi
AQI (US)
.
17-07-2026Thời gian18-07-2026
96
Tối thiểu. AQI (US)9:31am
167
Tối đa. AQI (US)2:31am

Xu hướng AQI (US) - Thay đổi chất lượng không khí hàng năm

New Delhi, Delhi, India

Trực tiếp

Delhi Air Quality - Video Streaming

Watch the Real time changing of Air Quality in Delhi- PM2.5, PM10, Noise, Temperature and Humidity

AQI Camera

Ubicaciones en New Delhi

Mức độ ô nhiễm không khí thời gian thực

locations
Status
AQI (US)
PM₂.₅(µg/m³)
PM₁₀(µg/m³)
Temp.(°C)
Humi.(%)
Kém
111
39
176.8
37
51
Kém
104
27
163
37
45
Kém
107
26
168.63
37
45
Kém
102
28
160
37
51
Kém
110
31
176
37
45
Vừa phải
100
34
156
38
45
Không lành mạnh
187
53
329
38
45
Vừa phải
100
24
153.55
37
45
Không lành mạnh
184
103
151.05
37
45
Kém
140
23
234.68
37
51
Kém
118
39
190
38
45
Kém
111
39
177
37
51
Kém
115
40
185
38
45
Kém
110
30
174
37
51
Kém
124
24
202.07
37
51
Kém
104
17
162.68
37
45
Vừa phải
99
32
151.62
38
45
Kém
103
36
161
37
45
Không lành mạnh
186
105
176.01
37
51
Không lành mạnh
151
57
195
37
45
Kém
118
26
189.3
37
51
Kém
114
39
182
37
51
Kém
149
45
253
38
45
Vừa phải
100
9
153.01
37
42
Kém
107
38
151.11
37
45
Kém
101
31
157
38
45
Vừa phải
99
26
152.05
37
45
Kém
102
34
157.85
37
45
Kém
110
25
173.34
37
51
Kém
111
40
167
38
45
Kém
106
38
158
38
45
Kém
121
44
175
38
45
Kém
101
19
156.45
37
45
Không lành mạnh
181
23
315.18
37
51
Kém
101
30
157
37
45
Kém
101
32
157
37
51
Kém
106
24
165.76
37
51
Kém
107
28
167.64
37
51
Kém
116
23
188
37
45
Kém
106
38
162
38
45
Kém
119
25
192.75
38
45
Vừa phải
98
34
151
38
45
Vừa phải
92
24
138
37
51
Vừa phải
96
27
148
37
45
Vừa phải
100
24
155
37
45
Vừa phải
90
23
136
37
45
Vừa phải
84
25
124
37
45
Vừa phải
100
23
156
37
45
Kém
114
41
144
37
45
Kém
106
25
166
37
45
Vừa phải
100
26
155
37
45
Kém
108
29
170
37
45
Kém
110
23
173.65
37
45
Kém
118
20
190.72
37
45
Kém
118
17
190.83
37
45
Vừa phải
84
18
122.9
37
51
Kém
110
23
173.64
37
45
Kém
106
15
166.12
37
45
Kém
109
16
172.48
37
45
Vừa phải
88
21
130.36
37
45
Kém
110
39
176
37
45
Kém
111
18
176.71
37
51
Kém
106
32
168
38
45
Kém
149
55
208
38
45
Kém
126
46
164
37
51
Kém
106
26
166.78
37
51
Kém
117
30
187.64
37
51
Kém
109
24
172.09
38
45
Kém
108
25
170.49
37
45
Kém
119
24
192.75
37
45
Vừa phải
98
28
149.7
37
51
Kém
121
41
197
37
51
Vừa phải
100
34
156
38
45
Kém
109
36
172.12
37
51
Kém
110
34
174
38
45
Kém
103
26
161
38
45
Kém
109
23
171.45
37
51
Kém
108
20
170.42
37
51
Vừa phải
99
23
153
37
51
Kém
112
25
180
37
45
Kém
116
22
186.17
37
45
Kém
108
15
169.32
38
45
Kém
106
32
166
37
45
Kém
111
25
176.58
38
45
Vừa phải
97
33
149
38
45
Kém
116
36
187
37
51
Kém
105
27
164.59
38
45
Vừa phải
99
32
153
38
45
Kém
132
48
162.78
37
45
Vừa phải
88
28
130
37
45
Kém
110
24
176
37
45
Kém
118
21
189.16
37
45
Kém
123
17
199.35
37
45
Kém
109
28
172.06
37
45
Kém
101
27
157
38
45
Kém
114
20
182.79
37
51
Kém
136
45
228
37
51
Kém
110
32
174
37
51
Kém
140
48
234
38
45
Vừa phải
99
33
153
38
45
Kém
103
26
159.81
37
45
Kém
104
33
164
38
45
Kém
108
24
170.8
37
51
Kém
106
29
167
38
45
Kém
112
21
178.54
37
42
Kém
120
25
196
38
45
Kém
121
36
196.92
37
51
Vừa phải
100
25
154.97
37
45
Kém
112
26
178.71
37
51
Vừa phải
77
23
86.73
37
51
Kém
110
14
174.55
37
51
Kém
112
25
178
37
51
Kém
128
41
212
37
51
Kém
132
48
163.23
38
45
Kém
107
28
169
38
45
Kém
114
36
182
38
45
Kém
116
33
188
37
45
Vừa phải
99
35
137
37
45
Kém
109
22
172.75
37
51
Kém
103
26
159.16
37
51
Kém
106
34
168
38
45
Kém
102
27
159
38
45
Kém
102
32
158
37
51
Kém
122
30
199
38
45
Không lành mạnh
190
111
153.69
37
45
Vừa phải
98
29
150
37
45
Vừa phải
100
25
154.43
38
45
Kém
119
43
181
37
51
Vừa phải
79
24
103.74
37
51
Kém
108
19
170.31
37
51
Kém
104
17
162.06
37
45
Kém
102
30
160
37
51
Kém
103
26
159.01
37
51
Kém
109
23
172.01
37
51
Kém
108
29
169.34
37
45
Kém
103
33
161
37
51
Kém
115
23
184.77
37
51
Kém
119
43
156
38
45
Kém
108
36
170
37
51
Kém
128
31
212
37
45
Kém
109
16
172.79
37
45
Kém
118
42
190
37
51
Vừa phải
94
23
143
38
45
Kém
111
33
177
37
45
Kém
104
29
162.93
37
45
Kém
101
23
156.44
37
42
Kém
127
36
209
38
45
Kém
114
31
184
37
45
Kém
104
28
164
38
45
Kém
111
38
176.82
37
51
Kém
110
24
174.96
37
51
Kém
105
23
163.63
37
45
Kém
103
25
160.4
37
51
Kém
116
41
186
37
51
Kém
132
48
195.16
37
51
Kém
109
29
173
38
45
Kém
105
21
163.73
37
51
Kém
117
31
189
38
45
Kém
111
39
177
37
51
Kém
109
32
172.34
37
51
Vừa phải
87
25
128.26
37
42
Kém
110
21
173.02
38
45
Kém
110
22
173.45
37
51
Kém
107
24
168.17
38
45
Kém
106
28
166
37
45
Vừa phải
99
33
153
37
51
Kém
104
28
162.37
37
45
Kém
110
39
174
38
45
Vừa phải
77
16
107.51
38
45
Kém
111
29
177
38
45
Không lành mạnh
151
58
190
38
45
Kém
106
27
165.6
37
51
Kém
108
36
170
38
45
Không lành mạnh
151
57
214
37
45
Kém
135
34
225
38
45
Kém
114
33
183
37
45
Kém
110
26
176
38
45
Vừa phải
94
24
143
38
45
Kém
102
25
159
38
45
Kém
108
35
171
38
45
Kém
107
22
168.26
38
45
Kém
138
28
231
37
45
Kém
114
32
182
38
45
Kém
103
35
161
38
45
Kém
107
28
167.14
37
45
Kém
109
23
172.11
37
51
Kém
115
22
183.71
37
45
Kém
116
20
186.15
38
45
Kém
112
34
178
37
51
Kém
106
33
168
37
51
Kém
109
36
173
37
45
Kém
116
35
188
37
45
Kém
106
31
167
37
51
Kém
116
28
186
38
45
Kém
116
16
186.35
37
51
Kém
114
21
182
37
51
Vừa phải
99
23
153
37
45
Kém
108
30
172
37
45
Kém
128
19
209.58
38
45
Kém
133
37
221
38
45
Kém
105
23
163.9
37
45
Vừa phải
99
23
153
38
45
Kém
106
25
165.23
37
45
Kém
114
26
183
37
45
Vừa phải
98
27
151
37
45
Kém
115
25
184.28
37
51
Kém
101
27
156.14
37
51
Kém
120
31
195
37
45
Kém
113
25
179.13
38
45
Kém
122
34
200
38
45
Kém
102
34
159
37
51
Kém
120
39
194
38
45
Kém
118
42
191
37
51
Kém
106
32
168
38
45
Kém
102
29
159
37
45
Kém
118
23
190.02
37
42
Kém
102
24
160
38
45
Kém
112
26
180
38
45
Kém
107
26
168.43
38
45
Kém
117
28
189
38
45
Vừa phải
99
22
151.56
37
45
Kém
106
34
166
38
45
Kém
106
33
166
38
45
Kém
101
23
155.33
37
51
Kém
102
31
158
37
51
Kém
116
19
187
38
45
Vừa phải
92
30
140
37
45
Vừa phải
98
29
149.6
37
45
Kém
120
25
193.56
37
51
Vừa phải
94
22
143
37
45
Vừa phải
94
22
143
37
45
Kém
105
19
164.91
37
45
Kém
103
24
160.54
37
45
Kém
104
20
162.6
37
45
Kém
112
23
178
37
45
Kém
111
17
175.82
37
45
Kém
110
21
174.56
37
45
Kém
109
22
172.58
37
45
Kém
113
24
180.48
37
45
Kém
113
23
179.88
37
45
Kém
102
28
160
37
51
Kém
106
9
165.8
37
42
Kém
112
40
169.31
37
45
Kém
128
32
212
38
45
Kém
103
22
160.28
37
51
Kém
122
41
199
37
51
Kém
111
33
175.12
37
45
Kém
107
25
167.94
37
45
Kém
101
18
156.85
37
45
Kém
130
22
214.66
38
45

Ciudades Metropolitanas de India

Índice de Calidad del Aire

Lời khuyên sức khỏe cho người sống tại

New Delhi

1.8Cigarettes per day

Cigarette
Weekly 12.6 Thuốc lá
Monthly 54 Thuốc lá

Hít thở không khí ở vị trí này có hại như hút 1.8 điếu thuốc mỗi ngày.

Nguồn:

Berkeley Earth

Disclaimer: This cigarette-equivalent estimate is based on the average PM2.5 concentration over the last 24 hours, assuming continuous exposure during that time.

Giải pháp cho AQI (US) hiện tại

Máy lọc không khí
Máy lọc không khíBật
Lọc xe
Lọc xePhải
Khẩu trang N95
Khẩu trang N95Phải
Ở trong nhà
Ở trong nhàPhải



Ngăn ngừa vấn đề sức khỏe: Hiểu rõ nguy cơ của bạn

New Delhi

asthma due to air pollution in New DelhiHen suyễn
heart due to air pollution in New DelhiVấn đề tim mạch
allergy due to air pollution in New DelhiDị ứng
sinus due to air pollution in New DelhiViêm xoang
flu due to air pollution in New DelhiCảm lạnh/Cảm cúm
copd due to air pollution in New DelhiBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Disclaimer: The above health risks are precautionary suggestions based on current AQI levels. You may not feel the effects immediately, but prolonged exposure to air pollution can contribute to these health conditions over time. AQI.IN is neither a medical expert nor a provider of medical advice. Please consult a doctor if you experience any of the above similar symptoms.

Ciudades Más Contaminadas 2026

India

Analiza en tiempo real las ciudades con más contaminación del aire en el país.

Giải pháp Phân tích Dữ liệu AQI cho New Delhi

Nền tảng Giám sát Dữ liệu Chất lượng Không khí

Ứng dụng Di độngỨng dụng Di động
Ứng dụng TV Thông minhỨng dụng TV Thông minh
Bảng điều khiển WebBảng điều khiển Web
APIAPI
WidgetWidget

Câu hỏi thường gặp về chất lượng không khí

tại New Delhi

Preguntas Frecuentes Sobre la Calidad del Aire

1. Mức AQI (US) hiện tại ở New Delhi là bao nhiêu?

Mức AQI (US) hiện tại ở New Delhi là 111 (Poor). Cập nhật lần cuối vào 2026-07-18 18:11:01 (Thời gian địa phương).

2. Mức AQI (US) tốt nhất ở New Delhi trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tốt nhất là 96 (Vừa phải) vào lúc 9:31 AM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

3. Mức AQI (US) tồi tệ nhất ở New Delhi trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tồi tệ nhất là 167 (Không lành mạnh) vào lúc 2:31 AM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

4. Xu hướng hiện tại của mức AQI (US) ở New Delhi trong 24 giờ qua là gì?

Mức AQI (US) ở New Delhi đã dao động trong suốt 24 giờ qua. Mức cao nhất đạt 167 vào lúc 2:31 AM (Thời gian địa phương), thấp nhất là 96 vào lúc 9:31 AM (Thời gian địa phương).

5. Các hành động nào được khuyến nghị theo mức AQI (US) hiện tại ở New Delhi?

Mức AQI (US) hiện tại không tốt cho những người nhạy cảm, họ nên giảm thời gian hoặc nỗ lực mạnh mẽ ngoài trời.