Trực tiếp

Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) ở Bangalore | Ô nhiễm Không khí

Mức ô nhiễm không khí PM2.5, PM10 theo thời gian thực ở Bangalore

Cập nhật lần cuối: 2026-10-05 08:01 (Thời gian địa phương)

location image
AQI Trực tiếp
142AQI (US)
Chất lượng không khí là
Kém
PM2.5 :  54 µg/m³
pm10 :  67 µg/m³
Tốt
050
Vừa phải
100
Kém
150
Không lành mạnh
200
Nghiêm trọng
300
Nguy hiểm
301+
aqi poor level.webp in Bangalore
patchy rain possible

24 °C

Patchy rain nearby
Độ ẩm
Độ ẩm71 %

Tốc độ gió
Tốc độ gió5 km/h

Chỉ số UV
Chỉ số UV1.3

Cập nhật lần cuối: 2026-10-05 08:01 (Thời gian địa phương)
Rank103rd

Hiện tại, Bangalore xếp hạng 103rd trong số các thành phố ô nhiễm nhất thế giới.

Map

Bangalore

Các Chất Ô nhiễm Không khí Chính

Bangalore

Biểu đồ AQI

Dữ liệu Chất lượng Không khí Lịch sử

Bangalore

Bangalore
AQI (US)
.
04-10-2026Thời gian05-10-2026
97
Tối thiểu. AQI (US)1:31am
162
Tối đa. AQI (US)8:31am

Xu hướng AQI (US) - Thay đổi chất lượng không khí hàng năm

Bangalore, Karnataka, India

Ubicaciones en Bangalore

Mức độ ô nhiễm không khí thời gian thực

locations
Status
AQI (US)
PM₂.₅(µg/m³)
PM₁₀(µg/m³)
Temp.(°C)
Humi.(%)
Kém
134
49
62
24
71
Không lành mạnh
153
58
72
24
71
Không lành mạnh
151
56
70
24
71
Không lành mạnh
154
60
72
24
71
Kém
139
51
64
24
71
Không lành mạnh
159
67
80
24
71
Kém
144
53
59
24
71
Không lành mạnh
153
61
65
24
71
Kém
146
54
67
24
71
Không lành mạnh
151
56
70
24
71
Kém
144
53
68
24
71
Kém
149
55
69
25
70
Không lành mạnh
156
63
77
24
71
Kém
146
54
66
24
71
Kém
134
49
61
24
71
Không lành mạnh
151
56
70
24
71
Kém
134
49
61
24
71
Kém
141
52
62
24
71
Kém
144
53
57
24
71
Kém
142
52
66
24
71
Kém
136
50
58
24
71
Kém
144
53
68
24
71
Không lành mạnh
154
59
73
24
71
Kém
134
49
57
24
71
Không lành mạnh
151
57
66
24
71
Kém
134
49
65
24
71
Không lành mạnh
154
59
75
24
71
Kém
139
51
65
24
71
Kém
131
48
61
24
71
Không lành mạnh
153
58
73
24
71
Không lành mạnh
158
65
75
24
71
Kém
136
50
57
24
71
Không lành mạnh
153
58
73
24
71
Kém
115
41
49
24
71
Kém
144
53
67
24
71
Không lành mạnh
170
93
111
28
42
Kém
144
53
66
24
71
Kém
139
51
64
24
71
Kém
139
51
66
24
71
Kém
136
50
60
24
71
Kém
149
55
71
24
71
Không lành mạnh
156
63
78
24
71
Kém
119
43
53
25
70
Kém
149
55
69
24
71
Kém
149
55
72
24
71
Không lành mạnh
157
64
76
25
70
Kém
112
40
53
24
71
Kém
142
52
66
24
71
Kém
132
48
62
24
71
Kém
134
49
61
24
71
Không lành mạnh
158
66
79
24
71
Kém
147
54
67
24
71
Kém
136
50
63
24
71
Không lành mạnh
152
57
70
24
71
Không lành mạnh
154
60
75
24
71
Kém
144
53
60
24
71
Kém
134
49
67
24
71
Không lành mạnh
161
69
81
24
71
Kém
119
43
53
24
71
Kém
139
51
70
24
71
Kém
139
51
63
24
71
Vừa phải
96
33
41
24
71
Kém
137
50
62
24
71
Kém
147
54
71
24
71
Kém
149
55
69
24
71
Kém
142
52
68
24
71
Không lành mạnh
154
59
74
24
71
Kém
132
48
62
24
71
Kém
136
50
71
24
71
Kém
134
49
61
24
71
Kém
131
48
67
24
71
Kém
149
55
64
24
71
Kém
139
51
64
24
71
Kém
132
48
59
24
71
Không lành mạnh
153
58
71
24
71
Kém
139
51
65
24
71
Không lành mạnh
151
57
69
24
71
Không lành mạnh
154
60
75
24
71
Kém
136
50
68
24
71
Không lành mạnh
154
59
73
24
71
Vừa phải
96
33
45
24
71
Kém
139
51
69
24
71
Kém
134
49
62
24
71
Không lành mạnh
151
58
73
24
71
Kém
129
47
58
24
71
Không lành mạnh
154
60
75
24
71
Kém
149
55
68
24
71
Kém
144
53
67
25
70
Kém
134
49
61
24
71
Kém
102
36
47
24
71
Kém
144
53
67
24
71
Không lành mạnh
158
71
83
24
71
Kém
137
50
63
24
71
Kém
134
49
62
24
71
Kém
134
49
63
24
71
Kém
147
54
69
24
71
Kém
139
51
64
24
71
Kém
129
47
64
24
71
Kém
144
53
68
24
71
Không lành mạnh
153
58
70
24
71
Vừa phải
88
29
44
24
71
Kém
149
55
66
23
75
Không lành mạnh
163
73
87
25
70
Kém
132
48
62
24
71
Không lành mạnh
154
60
72
24
71
Kém
147
54
70
24
71
Không lành mạnh
155
61
77
24
71
Kém
141
52
60
24
71
Kém
132
48
61
24
71
Kém
127
46
57
24
71
Kém
122
44
57
24
71
Kém
137
50
62
24
71
Kém
137
50
65
24
71
Kém
146
54
72
23
75
Kém
122
44
57
24
71
Kém
149
55
70
24
71
Kém
137
50
62
24
71
Kém
124
45
56
24
71
Kém
141
52
68
24
71
Kém
137
50
64
24
71
Kém
144
53
67
24
71
Kém
144
53
70
24
71
Kém
139
51
65
24
71
Kém
146
54
59
24
71
Kém
137
50
62
24
71
Nghiêm trọng
258
183
197
24
71
Kém
136
50
64
24
71
Kém
139
51
64
24
71
Kém
134
49
62
24
71
Kém
142
52
66
24
71
Kém
147
54
67
24
71
Kém
142
52
67
24
71
Kém
147
54
68
24
71
Kém
142
52
67
24
71
Kém
136
50
60
24
71
Kém
139
51
65
24
71
Kém
142
52
66
24
71
Kém
129
47
59
24
71
Kém
136
50
72
24
71
Kém
119
43
52
24
71
Nghiêm trọng
212
137
156
24
71
Không lành mạnh
154
59
72
24
71
Kém
105
37
51
24
71
Kém
141
52
61
24
71

Ciudades Metropolitanas de India

Índice de Calidad del Aire

Lời khuyên sức khỏe cho người sống tại

Bangalore

2.3Cigarettes per day

Cigarette
Weekly 16.1 Thuốc lá
Monthly 69 Thuốc lá

Hít thở không khí ở vị trí này có hại như hút 2.3 điếu thuốc mỗi ngày.

Nguồn:

Berkeley Earth

Disclaimer: This cigarette-equivalent estimate is based on the average PM2.5 concentration over the last 24 hours, assuming continuous exposure during that time.

Giải pháp cho AQI (US) hiện tại

Máy lọc không khí
Máy lọc không khíBật
Lọc xe
Lọc xePhải
Khẩu trang N95
Khẩu trang N95Phải
Ở trong nhà
Ở trong nhàPhải



Ngăn ngừa vấn đề sức khỏe: Hiểu rõ nguy cơ của bạn

Bangalore

asthma due to air pollution in BangaloreHen suyễn
heart due to air pollution in BangaloreVấn đề tim mạch
allergy due to air pollution in BangaloreDị ứng
sinus due to air pollution in BangaloreViêm xoang
flu due to air pollution in BangaloreCảm lạnh/Cảm cúm
copd due to air pollution in BangaloreBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Disclaimer: The above health risks are precautionary suggestions based on current AQI levels. You may not feel the effects immediately, but prolonged exposure to air pollution can contribute to these health conditions over time. AQI.IN is neither a medical expert nor a provider of medical advice. Please consult a doctor if you experience any of the above similar symptoms.

Ciudades Más Contaminadas 2026

India

Analiza en tiempo real las ciudades con más contaminación del aire en el país.

Giải pháp Phân tích Dữ liệu AQI cho Bangalore

Nền tảng Giám sát Dữ liệu Chất lượng Không khí

Ứng dụng Di độngỨng dụng Di động
Ứng dụng TV Thông minhỨng dụng TV Thông minh
Bảng điều khiển WebBảng điều khiển Web
APIAPI
WidgetWidget

Câu hỏi thường gặp về chất lượng không khí

tại Bangalore

Preguntas Frecuentes Sobre la Calidad del Aire

1. Mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore là bao nhiêu?

Mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore là 142 (Poor) do mưa gần đây 0.06mm/hr. Cập nhật lần cuối vào 2026-10-05 08:01 (Thời gian địa phương).

2. Mức AQI (US) tốt nhất ở Bangalore trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tốt nhất là 97 (Vừa phải) vào lúc 1:31 AM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

3. Mức AQI (US) tồi tệ nhất ở Bangalore trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tồi tệ nhất là 162 (Không lành mạnh) vào lúc 8:31 AM, Oct 4, 2026 (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

4. Xu hướng hiện tại của mức AQI (US) ở Bangalore trong 24 giờ qua là gì?

Mức AQI (US) ở Bangalore đã dao động trong suốt 24 giờ qua. Mức cao nhất đạt 162 vào lúc 8:31 AM, Oct 4, 2026 (Thời gian địa phương), thấp nhất là 97 vào lúc 1:31 AM (Thời gian địa phương).

5. Các hành động nào được khuyến nghị theo mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore?

Mức AQI (US) hiện tại không tốt cho những người nhạy cảm, họ nên giảm thời gian hoặc nỗ lực mạnh mẽ ngoài trời.