Trực tiếp

Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) ở Bangalore | Ô nhiễm Không khí

Mức ô nhiễm không khí PM2.5, PM10 theo thời gian thực ở Bangalore

Cập nhật lần cuối: 2026-10-05 02:11:01 (Thời gian địa phương)

location image
AQI Trực tiếp
99AQI (US)
Chất lượng không khí là
Vừa phải
PM2.5 :  35 µg/m³
pm10 :  42 µg/m³
Tốt
050
Vừa phải
100
Kém
150
Không lành mạnh
200
Nghiêm trọng
300
Nguy hiểm
301+
aqi moderate level.webp in Bangalore
overcast

23 °C

Overcast
Độ ẩm
Độ ẩm68 %

Tốc độ gió
Tốc độ gió11.5 km/h

Chỉ số UV
Chỉ số UV0

Cập nhật lần cuối: 2026-10-05 02:11:01 (Thời gian địa phương)
Rank184th

Hiện tại, Bangalore xếp hạng 184th trong số các thành phố có mức AQI cao nhất thế giới.

Map

Bangalore

Các Chất Ô nhiễm Không khí Chính

Bangalore

Biểu đồ AQI

Dữ liệu Chất lượng Không khí Lịch sử

Bangalore

Bangalore
AQI (US)
.
04-10-2026Thời gian05-10-2026
97
Tối thiểu. AQI (US)1:31am
168
Tối đa. AQI (US)7:01am

Xu hướng AQI (US) - Thay đổi chất lượng không khí hàng năm

Bangalore, Karnataka, India

Ubicaciones en Bangalore

Mức độ ô nhiễm không khí thời gian thực

locations
Status
AQI (US)
PM₂.₅(µg/m³)
PM₁₀(µg/m³)
Temp.(°C)
Humi.(%)
Kém
104
37
38
23
68
Kém
110
39
47
24
68
Vừa phải
99
35
42
24
68
Vừa phải
97
34
42
24
68
Vừa phải
84
28
33
24
68
Vừa phải
92
31
37
24
68
Vừa phải
84
28
35
24
68
Vừa phải
97
34
43
23
68
Vừa phải
90
31
35
24
68
Vừa phải
99
35
43
24
68
Vừa phải
96
33
39
24
68
Không lành mạnh
151
56
69
22
76
Vừa phải
94
32
38
23
68
Vừa phải
84
28
37
24
68
Vừa phải
88
29
34
23
68
Kém
105
37
44
24
68
Vừa phải
94
32
39
24
68
Vừa phải
90
31
38
24
68
Kém
104
37
38
24
68
Vừa phải
97
34
40
24
68
Vừa phải
90
31
37
23
68
Vừa phải
99
35
42
24
68
Vừa phải
96
33
39
24
68
Vừa phải
95
33
36
24
68
Vừa phải
93
32
41
23
68
Vừa phải
86
29
36
24
66
Vừa phải
99
35
44
23
68
Vừa phải
92
31
38
23
68
Vừa phải
96
33
39
24
68
Vừa phải
95
33
38
23
68
Vừa phải
99
35
42
23
68
Vừa phải
99
35
41
24
68
Vừa phải
95
33
41
23
68
Vừa phải
86
28
33
24
68
Vừa phải
77
23
26
23
68
Vừa phải
90
31
40
24
68
Không lành mạnh
180
112
135
25
52
Kém
107
38
46
23
68
Vừa phải
94
32
38
23
68
Kém
105
37
45
23
68
Vừa phải
90
31
34
24
68
Kém
126
46
51
24
66
Kém
107
38
45
22
76
Kém
102
36
42
24
68
Vừa phải
88
29
35
24
68
Vừa phải
79
24
27
24
68
Vừa phải
94
32
38
22
76
Vừa phải
77
23
30
24
68
Vừa phải
96
33
39
24
68
Vừa phải
86
28
34
24
68
Vừa phải
94
32
39
24
68
Kém
102
36
45
24
68
Kém
124
45
55
24
68
Vừa phải
90
31
37
24
68
Vừa phải
84
27
31
24
68
Vừa phải
94
32
38
23
68
Vừa phải
86
29
32
23
68
Vừa phải
88
30
35
24
68
Vừa phải
96
33
40
24
68
Vừa phải
84
27
33
24
68
Vừa phải
95
33
41
24
68
Vừa phải
86
29
34
24
68
Vừa phải
81
25
30
24
68
Kém
110
39
47
24
68
Vừa phải
97
34
43
24
68
Kém
102
36
43
24
68
Kém
119
43
54
24
68
Kém
102
36
45
24
68
Vừa phải
88
29
34
24
68
Vừa phải
93
32
37
24
68
Vừa phải
99
35
36
23
68
Vừa phải
97
34
35
23
68
Vừa phải
95
33
38
24
68
Vừa phải
90
30
36
24
68
Kém
102
36
43
23
68
Vừa phải
90
30
36
23
68
Vừa phải
99
35
43
23
68
Vừa phải
86
29
37
24
68
Vừa phải
92
31
37
23
68
Vừa phải
99
35
43
24
68
Vừa phải
96
33
39
23
68
Vừa phải
92
31
41
23
68
Vừa phải
86
29
38
24
68
Vừa phải
92
31
36
24
68
Vừa phải
93
32
42
23
68
Kém
112
40
48
23
68
Vừa phải
94
32
37
24
68
Vừa phải
99
35
41
24
68
Vừa phải
96
33
39
22
76
Kém
129
47
58
23
68
Vừa phải
94
32
43
23
68
Vừa phải
96
33
39
23
68
Kém
109
39
43
24
68
Vừa phải
96
33
40
23
68
Vừa phải
90
30
34
23
68
Vừa phải
94
32
39
24
68
Vừa phải
86
28
32
24
68
Vừa phải
94
32
38
24
68
Vừa phải
95
33
37
23
68
Vừa phải
90
31
39
24
68
Vừa phải
86
28
32
23
68
Vừa phải
69
19
27
24
68
Kém
101
36
38
24
66
Vừa phải
97
34
42
22
76
Kém
115
41
50
23
68
Vừa phải
94
32
39
23
68
Vừa phải
96
33
40
23
68
Kém
115
41
51
24
68
Vừa phải
93
32
43
23
68
Kém
102
36
42
23
68
Kém
110
39
48
24
68
Vừa phải
92
31
37
24
68
Vừa phải
82
26
31
24
68
Vừa phải
88
29
35
23
68
Vừa phải
97
34
40
23
68
Vừa phải
82
26
30
23
68
Kém
117
42
52
24
68
Nghiêm trọng
211
136
151
24
68
Vừa phải
90
30
35
24
68
Vừa phải
93
32
41
23
68
Kém
114
41
41
24
68
Vừa phải
92
31
37
24
68
Vừa phải
97
34
40
24
68
Vừa phải
97
34
36
24
66
Vừa phải
92
31
37
24
68
Nghiêm trọng
285
210
217
24
68
Vừa phải
90
31
37
23
68
Vừa phải
88
29
33
24
68
Vừa phải
93
32
40
23
68
Vừa phải
84
27
32
24
68
Vừa phải
92
31
36
24
68
Vừa phải
97
34
41
24
68
Vừa phải
96
33
39
24
68
Vừa phải
97
34
42
24
68
Vừa phải
92
31
37
23
68
Vừa phải
95
33
39
23
68
Kém
105
37
45
23
68
Vừa phải
90
30
36
23
68
Kém
112
40
49
24
68
Vừa phải
99
35
42
24
68
Vừa phải
95
33
40
23
68
Vừa phải
77
23
26
24
68
Vừa phải
86
28
34
24
68
Vừa phải
99
35
42
24
68
Vừa phải
79
24
32
24
68
Vừa phải
99
35
42
23
68

Ciudades Metropolitanas de India

Índice de Calidad del Aire

Lời khuyên sức khỏe cho người sống tại

Bangalore

2.6Cigarettes per day

Cigarette
Weekly 18.2 Thuốc lá
Monthly 78 Thuốc lá

Hít thở không khí ở vị trí này có hại như hút 2.6 điếu thuốc mỗi ngày.

Nguồn:

Berkeley Earth

Disclaimer: This cigarette-equivalent estimate is based on the average PM2.5 concentration over the last 24 hours, assuming continuous exposure during that time.

Giải pháp cho AQI (US) hiện tại

Máy lọc không khí
Máy lọc không khíBật
Lọc xe
Lọc xePhải
Khẩu trang N95
Khẩu trang N95Phải
Ở trong nhà
Ở trong nhàPhải



Ngăn ngừa vấn đề sức khỏe: Hiểu rõ nguy cơ của bạn

Bangalore

asthma due to air pollution in BangaloreHen suyễn
heart due to air pollution in BangaloreVấn đề tim mạch
allergy due to air pollution in BangaloreDị ứng
sinus due to air pollution in BangaloreViêm xoang
flu due to air pollution in BangaloreCảm lạnh/Cảm cúm
copd due to air pollution in BangaloreBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Disclaimer: The above health risks are precautionary suggestions based on current AQI levels. You may not feel the effects immediately, but prolonged exposure to air pollution can contribute to these health conditions over time. AQI.IN is neither a medical expert nor a provider of medical advice. Please consult a doctor if you experience any of the above similar symptoms.

Ciudades Más Contaminadas 2026

India

Analiza en tiempo real las ciudades con más contaminación del aire en el país.

Giải pháp Phân tích Dữ liệu AQI cho Bangalore

Nền tảng Giám sát Dữ liệu Chất lượng Không khí

Ứng dụng Di độngỨng dụng Di động
Ứng dụng TV Thông minhỨng dụng TV Thông minh
Bảng điều khiển WebBảng điều khiển Web
APIAPI
WidgetWidget

Câu hỏi thường gặp về chất lượng không khí

tại Bangalore

Preguntas Frecuentes Sobre la Calidad del Aire

1. Mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore là bao nhiêu?

Mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore là 99 (Moderate). Cập nhật lần cuối vào 2026-10-05 02:11:01 (Thời gian địa phương).

2. Mức AQI (US) tốt nhất ở Bangalore trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tốt nhất là 97 (Vừa phải) vào lúc 1:31 AM, Oct 5, 2026 (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

3. Mức AQI (US) tồi tệ nhất ở Bangalore trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tồi tệ nhất là 168 (Không lành mạnh) vào lúc 7:01 AM (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

4. Xu hướng hiện tại của mức AQI (US) ở Bangalore trong 24 giờ qua là gì?

Mức AQI (US) ở Bangalore đã dao động trong suốt 24 giờ qua. Mức cao nhất đạt 168 vào lúc 7:01 AM (Thời gian địa phương), thấp nhất là 97 vào lúc 1:31 AM, Oct 5, 2026 (Thời gian địa phương).

5. Các hành động nào được khuyến nghị theo mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore?

Mức AQI (US) hiện tại là chấp nhận được; tuy nhiên, một số chất ô nhiễm có thể gây lo ngại cho một số cá nhân nhạy cảm.