Trực tiếp

Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) ở Bangalore | Ô nhiễm Không khí

Mức ô nhiễm không khí PM2.5, PM10 theo thời gian thực ở Bangalore

Cập nhật lần cuối: 2026-07-18 11:31 (Thời gian địa phương)

location image
AQI Trực tiếp
65AQI (US)
Chất lượng không khí là
Vừa phải
PM2.5 :  18 µg/m³
pm10 :  20 µg/m³
Tốt
050
Vừa phải
100
Kém
150
Không lành mạnh
200
Nghiêm trọng
300
Nguy hiểm
301+
aqi moderate level.webp in Bangalore
partly cloudy

27 °C

Partly Cloudy
Độ ẩm
Độ ẩm66 %

Tốc độ gió
Tốc độ gió24.1 km/h

Chỉ số UV
Chỉ số UV6

Cập nhật lần cuối: 2026-07-18 11:31 (Thời gian địa phương)
Rank487th

Hiện tại, Bangalore xếp hạng 487th trong số các thành phố có mức AQI cao nhất thế giới.

Map

Bangalore

Các Chất Ô nhiễm Không khí Chính

Bangalore

Biểu đồ AQI

Dữ liệu Chất lượng Không khí Lịch sử

Bangalore

Bangalore
AQI (US)
.
17-07-2026Thời gian18-07-2026
50
Tối thiểu. AQI (US)11:31am
79
Tối đa. AQI (US)7:31pm

Xu hướng AQI (US) - Thay đổi chất lượng không khí hàng năm

Bangalore, Karnataka, India

Ubicaciones en Bangalore

Mức độ ô nhiễm không khí thời gian thực

locations
Status
AQI (US)
PM₂.₅(µg/m³)
PM₁₀(µg/m³)
Temp.(°C)
Humi.(%)
Vừa phải
56
15
18
27
66
Vừa phải
66
17
20
26
74
Vừa phải
62
15
17
25
79
Vừa phải
66
17
20
26
74
Vừa phải
62
15
18
26
74
Vừa phải
60
14
16
25
79
Vừa phải
92
31
37
26
74
Vừa phải
63
18
21
25
79
Vừa phải
62
15
18
26
74
Vừa phải
63
18
22
26
74
Vừa phải
60
14
15
26
74
Vừa phải
63
18
20
25
79
Vừa phải
67
20
20
27
66
Vừa phải
69
19
22
26
74
Vừa phải
75
22
25
26
74
Vừa phải
96
33
39
26
74
Vừa phải
60
17
21
27
66
Vừa phải
58
13
15
26
74
Vừa phải
75
22
26
26
74
Vừa phải
64
16
18
26
74
Vừa phải
71
20
23
26
74
Vừa phải
63
18
21
27
66
Vừa phải
58
16
18
27
66
Vừa phải
68
18
21
26
74
Vừa phải
63
18
18
27
66
Vừa phải
68
18
21
25
79
Vừa phải
66
17
20
25
79
Vừa phải
64
16
18
26
74
Vừa phải
58
16
17
27
66
Vừa phải
60
17
20
27
66
Vừa phải
71
20
25
26
74
Vừa phải
71
22
21
27
66
Vừa phải
66
17
20
25
79
Vừa phải
69
19
22
26
74
Vừa phải
71
20
24
25
79
Vừa phải
63
18
20
27
66
Vừa phải
66
17
20
26
74
Vừa phải
66
17
19
25
79
Vừa phải
58
16
21
27
66
Vừa phải
69
19
23
26
74
Vừa phải
64
16
19
25
79
Vừa phải
60
14
16
26
74
Vừa phải
62
15
16
25
79
Vừa phải
60
17
19
27
66
Vừa phải
88
30
40
40
26
Vừa phải
69
19
22
25
79
Vừa phải
62
15
17
26
74
Vừa phải
64
16
19
26
74
Vừa phải
67
20
23
25
79
Vừa phải
63
18
19
27
66
Vừa phải
69
19
21
26
74
Vừa phải
82
26
31
26
74
Vừa phải
71
20
24
26
74
Vừa phải
58
13
16
26
74
Vừa phải
68
18
20
26
74
Vừa phải
62
15
18
25
79
Vừa phải
55
11
13
25
79
Vừa phải
64
16
18
26
74
Vừa phải
64
16
18
26
74
Vừa phải
66
17
20
26
74
Vừa phải
60
14
15
25
65
Vừa phải
60
14
16
25
79
Vừa phải
65
19
19
27
66
Vừa phải
66
17
20
26
74
Vừa phải
68
18
20
25
79
Vừa phải
67
20
25
27
66
Vừa phải
69
21
23
27
66
Vừa phải
66
17
18
25
79
Vừa phải
58
13
15
26
74
Vừa phải
64
16
18
26
74
Vừa phải
65
19
23
27
66
Vừa phải
63
18
20
27
66
Vừa phải
79
24
28
26
74
Vừa phải
68
18
20
26
74
Vừa phải
65
19
20
27
66
Vừa phải
58
16
21
26
74
Vừa phải
63
18
19
27
66
Vừa phải
60
17
20
27
66
Vừa phải
62
15
17
25
79
Vừa phải
62
15
17
26
74
Vừa phải
62
15
17
25
79
Vừa phải
58
16
18
27
66
Vừa phải
71
20
23
25
79
Vừa phải
65
19
22
27
66
Vừa phải
68
18
20
25
79
Vừa phải
63
18
19
27
66
Vừa phải
73
21
24
26
74
Vừa phải
58
13
16
25
79
Vừa phải
66
17
20
26
74
Vừa phải
58
16
18
25
79
Vừa phải
62
15
17
25
65
Vừa phải
56
15
18
25
79
Vừa phải
60
14
16
26
74
Vừa phải
68
18
21
26
74
Vừa phải
77
23
28
26
74
Vừa phải
62
15
17
26
74
Vừa phải
62
15
17
26
74
Vừa phải
60
14
18
25
79
Vừa phải
77
23
27
25
79
Vừa phải
58
16
19
27
66
Vừa phải
62
15
18
25
79
Vừa phải
60
14
17
26
74
Vừa phải
64
16
19
26
74
Vừa phải
71
20
25
25
79
Vừa phải
71
20
22
25
79
Vừa phải
71
22
22
27
66
Vừa phải
67
20
22
26
74
Vừa phải
66
17
19
26
74
Vừa phải
53
10
14
25
79
Vừa phải
63
18
18
27
66
Vừa phải
64
16
19
25
79
Vừa phải
60
14
16
25
79
Vừa phải
97
34
39
25
79
Vừa phải
79
24
29
25
79
Vừa phải
62
15
17
26
74
Vừa phải
58
16
20
27
66
Vừa phải
58
13
15
25
79
Vừa phải
75
22
24
26
74
Vừa phải
62
15
17
25
79
Vừa phải
58
13
15
26
74
Vừa phải
69
19
22
26
74
Vừa phải
63
18
21
27
66
Vừa phải
60
14
16
25
79
Vừa phải
60
14
17
26
74
Vừa phải
71
20
22
26
74
Vừa phải
66
17
19
26
74
Vừa phải
60
17
21
27
66
Vừa phải
64
16
19
25
79
Vừa phải
62
15
18
26
74
Vừa phải
58
16
19
27
66
Vừa phải
71
20
23
26
74
Vừa phải
64
16
18
26
74
Vừa phải
69
19
21
26
74
Vừa phải
64
16
19
26
74
Vừa phải
63
18
22
27
66
Vừa phải
64
16
19
26
74
Vừa phải
65
19
22
25
79
Vừa phải
64
16
18
26
74
Vừa phải
58
16
20
27
66
Vừa phải
66
17
20
26
74
Vừa phải
64
16
19
25
79
Vừa phải
69
19
21
26
74
Vừa phải
71
20
24
26
74
Vừa phải
84
27
32
26
74
Vừa phải
66
17
20
25
65
Vừa phải
58
13
15
26
74
Vừa phải
60
17
20
27
66
Vừa phải
62
15
17
25
79
Vừa phải
69
19
22
25
79
Vừa phải
62
15
18
26
74
Vừa phải
68
18
21
26
74
Vừa phải
67
20
22
27
66
Vừa phải
60
14
16
26
74
Vừa phải
64
16
19
26
74
Vừa phải
66
17
19
26
74
Vừa phải
69
19
23
26
74
Vừa phải
58
13
15
25
65
Vừa phải
62
15
17
26
74
Vừa phải
58
16
21
27
66

Ciudades Metropolitanas de India

Índice de Calidad del Aire

Lời khuyên sức khỏe cho người sống tại

Bangalore

0Cigarettes per day

Weekly 0 Thuốc lá
Monthly 0 Thuốc lá

Hít thở dễ dàng và hoạt động! Chất lượng không khí hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời.

Nguồn:

Berkeley Earth

Disclaimer: This cigarette-equivalent estimate is based on the average PM2.5 concentration over the last 24 hours, assuming continuous exposure during that time.

Giải pháp cho AQI (US) hiện tại

Máy lọc không khí
Máy lọc không khíBật
Lọc xe
Lọc xePhải
Khẩu trang N95
Khẩu trang N95Phải
Ở trong nhà
Ở trong nhàPhải



Ngăn ngừa vấn đề sức khỏe: Hiểu rõ nguy cơ của bạn

Bangalore

asthma due to air pollution in BangaloreHen suyễn
heart due to air pollution in BangaloreVấn đề tim mạch
allergy due to air pollution in BangaloreDị ứng
sinus due to air pollution in BangaloreViêm xoang
flu due to air pollution in BangaloreCảm lạnh/Cảm cúm
copd due to air pollution in BangaloreBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Disclaimer: The above health risks are precautionary suggestions based on current AQI levels. You may not feel the effects immediately, but prolonged exposure to air pollution can contribute to these health conditions over time. AQI.IN is neither a medical expert nor a provider of medical advice. Please consult a doctor if you experience any of the above similar symptoms.

Ciudades Más Contaminadas 2026

India

Analiza en tiempo real las ciudades con más contaminación del aire en el país.

Giải pháp Phân tích Dữ liệu AQI cho Bangalore

Nền tảng Giám sát Dữ liệu Chất lượng Không khí

Ứng dụng Di độngỨng dụng Di động
Ứng dụng TV Thông minhỨng dụng TV Thông minh
Bảng điều khiển WebBảng điều khiển Web
APIAPI
WidgetWidget

Câu hỏi thường gặp về chất lượng không khí

tại Bangalore

Preguntas Frecuentes Sobre la Calidad del Aire

1. Mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore là bao nhiêu?

Mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore là 65 (Moderate) do mưa gần đây 0.14mm/hr. Cập nhật lần cuối vào 2026-07-18 11:31 (Thời gian địa phương).

2. Mức AQI (US) tốt nhất ở Bangalore trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tốt nhất là 50 (Tốt) vào lúc 11:31 AM, Jul 17, 2026 (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

3. Mức AQI (US) tồi tệ nhất ở Bangalore trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tồi tệ nhất là 79 (Vừa phải) vào lúc 7:31 PM, Jul 17, 2026 (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

4. Xu hướng hiện tại của mức AQI (US) ở Bangalore trong 24 giờ qua là gì?

Mức AQI (US) ở Bangalore đã dao động trong suốt 24 giờ qua. Mức cao nhất đạt 79 vào lúc 7:31 PM, Jul 17, 2026 (Thời gian địa phương), thấp nhất là 50 vào lúc 11:31 AM, Jul 17, 2026 (Thời gian địa phương).

5. Các hành động nào được khuyến nghị theo mức AQI (US) hiện tại ở Bangalore?

Mức AQI (US) hiện tại là chấp nhận được; tuy nhiên, một số chất ô nhiễm có thể gây lo ngại cho một số cá nhân nhạy cảm.