Trực tiếp

Chỉ số Chất lượng Không khí (AQI) ở Gurgaon | Ô nhiễm Không khí

Mức ô nhiễm không khí PM2.5, PM10 theo thời gian thực ở Gurgaon

Cập nhật lần cuối: 2026-07-19 11:41:01 (Thời gian địa phương)

location image
AQI Trực tiếp
89AQI (US)
Chất lượng không khí là
Vừa phải
PM2.5 :  27 µg/m³
pm10 :  66 µg/m³
Tốt
050
Vừa phải
100
Kém
150
Không lành mạnh
200
Nghiêm trọng
300
Nguy hiểm
301+
aqi moderate level.webp in Gurgaon
dust storm

40 °C

Dust storm
Độ ẩm
Độ ẩm31 %

Tốc độ gió
Tốc độ gió10.8 km/h

Chỉ số UV
Chỉ số UV8.6

Cập nhật lần cuối: 2026-07-19 11:41:01 (Thời gian địa phương)
Rank212th

Hiện tại, Gurgaon xếp hạng 212th trong số các thành phố có mức AQI cao nhất thế giới.

Map

Gurgaon

Các Chất Ô nhiễm Không khí Chính

Gurgaon

Biểu đồ AQI

Dữ liệu Chất lượng Không khí Lịch sử

Gurgaon

Gurgaon
AQI (US)
.
18-07-2026Thời gian19-07-2026
77
Tối thiểu. AQI (US)1:01pm
120
Tối đa. AQI (US)8:31pm

Xu hướng AQI (US) - Thay đổi chất lượng không khí hàng năm

Gurgaon, Haryana, India

Ubicaciones en Gurgaon

Mức độ ô nhiễm không khí thời gian thực

locations
Status
AQI (US)
PM₂.₅(µg/m³)
PM₁₀(µg/m³)
Temp.(°C)
Humi.(%)
Vừa phải
77
23
27
34
56
Vừa phải
77
24
109
34
56
Vừa phải
94
28
142
34
56
Vừa phải
81
25
117
34
56
Vừa phải
95
23
145
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Vừa phải
86
29
59
35
53
Vừa phải
96
27
146
34
56
Kém
141
24
236.92
34
56
Vừa phải
82
26
32
34
56
Kém
142
25
237.81
34
56
Vừa phải
88
29
37
34
56
Vừa phải
99
27
152
34
56
Kém
112
30
178.61
34
56
Vừa phải
77
23
28
34
56
Vừa phải
99
32
153
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Kém
121
30
195.26
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Kém
103
27
161
34
56
Vừa phải
80
26
46
34
56
Vừa phải
80
26
74
34
56
Vừa phải
84
28
121
34
56
Vừa phải
88
27
130
34
56
Vừa phải
82
27
49
34
56
Kém
122
28
198.87
34
56
Vừa phải
92
31
40
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Vừa phải
73
21
26
34
56
Vừa phải
90
30
37
34
56
Vừa phải
82
26
34
34
56
Vừa phải
81
25
31
34
56
Vừa phải
82
26
33
34
56
Vừa phải
81
25
32
34
56
Vừa phải
86
29
101
34
56
Vừa phải
82
27
49
34
56
Vừa phải
86
29
32
34
56
Vừa phải
86
28
36
34
56
Vừa phải
88
29
37
34
56
Vừa phải
66
17
22
34
56
Vừa phải
84
28
53
34
56
Vừa phải
75
24
30
34
56
Vừa phải
82
26
32
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Vừa phải
82
26
32
34
56
Vừa phải
78
25
28
40
31
Kém
142
27
237.15
34
56
Vừa phải
82
27
56
34
56
Vừa phải
92
28
138
34
56
Kém
103
26
160.07
34
56
Vừa phải
94
32
41
34
56
Kém
121
31
195.78
34
56
Vừa phải
73
21
25
34
56
Vừa phải
84
27
35
34
56
Kém
144
28
241.5
34
56
Vừa phải
78
25
54
34
56
Vừa phải
82
27
65
34
56
Kém
143
29
240.66
34
56
Vừa phải
86
29
38
34
56
Vừa phải
82
27
114
34
56
Vừa phải
84
28
48
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Vừa phải
90
30
37
34
56
Vừa phải
75
22
27
34
56
Vừa phải
78
25
68
34
56
Vừa phải
78
25
50
34
56
Vừa phải
86
29
39
34
56
Vừa phải
78
25
35
34
56
Vừa phải
84
28
37
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Vừa phải
88
29
36
34
56
Vừa phải
86
29
78
34
56
Vừa phải
82
26
32
34
56
Vừa phải
78
25
33
34
56
Vừa phải
80
26
39
34
56
Vừa phải
84
28
37
34
56
Vừa phải
82
27
37
34
56
Vừa phải
78
25
34
34
56
Vừa phải
86
29
31
34
56
Vừa phải
92
31
38
34
56
Vừa phải
86
28
34
34
56
Vừa phải
90
30
37
34
56
Vừa phải
86
28
35
34
56
Vừa phải
94
32
42
34
56
Vừa phải
79
24
28
34
56
Vừa phải
90
30
38
34
56
Vừa phải
80
26
36
34
56
Vừa phải
81
25
31
34
56
Vừa phải
82
27
37
34
56
Vừa phải
88
29
35
34
56
Vừa phải
82
26
31
34
56
Vừa phải
79
24
30
34
56
Vừa phải
99
35
44
34
56
Vừa phải
79
24
29
34
56
Vừa phải
77
23
29
34
56
Vừa phải
58
13
15
34
56
Vừa phải
73
21
27
34
56
Vừa phải
84
27
35
34
56
Vừa phải
82
26
34
34
56
Vừa phải
86
28
34
34
56
Kém
143
39
239.65
34
56
Vừa phải
86
28
36
34
56
Vừa phải
84
27
33
34
56
Vừa phải
90
30
37
34
56
Vừa phải
86
28
34
34
56
Vừa phải
84
27
34
34
56
Vừa phải
84
27
33
34
56
Vừa phải
81
25
30
34
56
Vừa phải
79
24
29
34
56
Vừa phải
78
25
69
34
56
Vừa phải
82
26
31
34
56
Kém
118
25
190.49
34
56
Vừa phải
92
31
39
34
56
Vừa phải
82
26
94.26
34
56
Vừa phải
80
26
72
34
56
Vừa phải
84
28
109
34
56
Vừa phải
84
28
38
34
56
Vừa phải
79
24
30
34
56
Vừa phải
81
25
31
34
56
Vừa phải
78
25
32
34
56
Vừa phải
82
26
32
34
56
Vừa phải
82
27
33
34
56

Ciudades Metropolitanas de India

Índice de Calidad del Aire

Lời khuyên sức khỏe cho người sống tại

Gurgaon

1.5Cigarettes per day

Cigarette
Weekly 10.5 Thuốc lá
Monthly 45 Thuốc lá

Hít thở không khí ở vị trí này có hại như hút 1.5 điếu thuốc mỗi ngày.

Nguồn:

Berkeley Earth

Disclaimer: This cigarette-equivalent estimate is based on the average PM2.5 concentration over the last 24 hours, assuming continuous exposure during that time.

Giải pháp cho AQI (US) hiện tại

Máy lọc không khí
Máy lọc không khíBật
Lọc xe
Lọc xePhải
Khẩu trang N95
Khẩu trang N95Phải
Ở trong nhà
Ở trong nhàPhải



Ngăn ngừa vấn đề sức khỏe: Hiểu rõ nguy cơ của bạn

Gurgaon

asthma due to air pollution in GurgaonHen suyễn
heart due to air pollution in GurgaonVấn đề tim mạch
allergy due to air pollution in GurgaonDị ứng
sinus due to air pollution in GurgaonViêm xoang
flu due to air pollution in GurgaonCảm lạnh/Cảm cúm
copd due to air pollution in GurgaonBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Disclaimer: The above health risks are precautionary suggestions based on current AQI levels. You may not feel the effects immediately, but prolonged exposure to air pollution can contribute to these health conditions over time. AQI.IN is neither a medical expert nor a provider of medical advice. Please consult a doctor if you experience any of the above similar symptoms.

Ciudades Más Contaminadas 2026

India

Analiza en tiempo real las ciudades con más contaminación del aire en el país.

Giải pháp Phân tích Dữ liệu AQI cho Gurgaon

Nền tảng Giám sát Dữ liệu Chất lượng Không khí

Ứng dụng Di độngỨng dụng Di động
Ứng dụng TV Thông minhỨng dụng TV Thông minh
Bảng điều khiển WebBảng điều khiển Web
APIAPI
WidgetWidget

Câu hỏi thường gặp về chất lượng không khí

tại Gurgaon

Preguntas Frecuentes Sobre la Calidad del Aire

1. Mức AQI (US) hiện tại ở Gurgaon là bao nhiêu?

Mức AQI (US) hiện tại ở Gurgaon là 89 (Moderate). Cập nhật lần cuối vào 2026-07-19 11:41:01 (Thời gian địa phương).

2. Mức AQI (US) tốt nhất ở Gurgaon trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tốt nhất là 77 (Vừa phải) vào lúc 1:01 PM, Jul 18, 2026 (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

3. Mức AQI (US) tồi tệ nhất ở Gurgaon trong 24 giờ qua là khi nào?

Mức AQI (US) tồi tệ nhất là 120 (Kém) vào lúc 8:31 PM, Jul 18, 2026 (Thời gian địa phương) trong 24 giờ qua.

4. Xu hướng hiện tại của mức AQI (US) ở Gurgaon trong 24 giờ qua là gì?

Mức AQI (US) ở Gurgaon đã dao động trong suốt 24 giờ qua. Mức cao nhất đạt 120 vào lúc 8:31 PM, Jul 18, 2026 (Thời gian địa phương), thấp nhất là 77 vào lúc 1:01 PM, Jul 18, 2026 (Thời gian địa phương).

5. Các hành động nào được khuyến nghị theo mức AQI (US) hiện tại ở Gurgaon?

Mức AQI (US) hiện tại là chấp nhận được; tuy nhiên, một số chất ô nhiễm có thể gây lo ngại cho một số cá nhân nhạy cảm.